(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحَسَّنَ
B1
فعل ماض (Masculine) ح - - س - - ن Chung

تَحَسَّنَ

tahassana
khởi sắc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صار أفضل حالاً

Tiếng Việt

Cải thiện hành vi hoặc hiệu suất của bạn; phát triển theo một cách mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَسَّنَ الطَّقْسُ بَعْدَ الأَمْطَارِ."

    "Thời tiết đã khởi sắc sau những cơn mưa."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-س-ن | Động từ chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "تَحَسَّنَ الطَّقْسُ اليَوْمَ."
    Thời tiết hôm nay đã tốt hơn.
    تَحَسَّنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّقْسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَحَسَّنَتْ صِحَّةُ الْمَرِيضَةِ بَعْدَ العِلاجِ."
    Sức khỏe của bệnh nhân nữ đã cải thiện sau điều trị.
    تَحَسَّنَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. صِحَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْخُلْ وَتَحَسَّنْ خُلُقًا."
    Hãy vào và cải thiện đạo đức của bạn.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. تَحَسَّنْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر. خُلُقًا: تمييز منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَحَسَّنَ الطَّقْسُ بَعْدَ الْمَطَرِ."
    Thời tiết đã cải thiện sau cơn mưa.
    الطَّقْسُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة). الطَّقْسُ là chủ ngữ, trạng thái Raf' (được nâng lên), dấu hiệu là Dammah rõ ràng.
  • "تَحَسَّنَتْ صِحَّةُ الْمَرِيضِ بَعْدَ الْعِلاجِ."
    Sức khỏe của bệnh nhân đã cải thiện sau khi điều trị.
    صِحَّةُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة). صِحَّةُ là chủ ngữ, trạng thái Raf' (được nâng lên), dấu hiệu là Dammah rõ ràng.
  • "تَحَسَّنَ مُسْتَوَى الدِّرَاسَةِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Trình độ học vấn đã được cải thiện trong trường học.
    مُسْتَوَى (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة). مُسْتَوَى là chủ ngữ, trạng thái Raf' (được nâng lên), dấu hiệu là Dammah ước tính.
(Vị trí vocab_tab4_inline)