اِسْتِحْسَانٌ
ʾistiḥsān
tính không gây khó chịu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة لشيء لا يسبب ضيقا أو إساءة
Tiếng Việt
Tính chất không gây khó chịu, không xúc phạm, vô hại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يتم تقدير لطفه واِسْتِحْسَانُه من قبل الجميع."
"Sự tử tế và tính không gây khó chịu của anh ấy được mọi người đánh giá cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-س-ن | الجمع: اِسْتِحْسَانَات (Sound Plural) | Tính từ. Nghĩa đen là 'sự tán thành'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِظْهَارُ الِٱسْتِحْسَانِ لِلْفَنِّ يُعَدُّ تَقْدِيرًا لِجَمَالِهِ."Thể hiện sự tán thành đối với nghệ thuật được coi là sự đánh giá cao vẻ đẹp của nó.`اَلِٱسْتِحْسَانِ`: مجرور بالإضافة (giới từ sở hữu cách - Jarr).
-
"نَحْنُ نُقَدِّرُ اَلْجُهُودَ اَلَّتِي تَبْذُلُهَا لِتَحْقِيقِ اَلْإِسْتِحْسَانِ فِي اَلْعَمَلِ."Chúng tôi đánh giá cao những nỗ lực mà bạn đã bỏ ra để đạt được sự tán thành trong công việc.`اَلْإِسْتِحْسَانِ`: مجرور بحرف الجر (Jarr) đứng sau giới từ `فِي`.
-
"نَيْلُ اَلْإِسْتِحْسَانِ اَلْجَمَاعِيِّ هُوَ هَدَفٌ نَسْعَى إِلَيْهِ دَائِمًا."Đạt được sự tán thành của tập thể là mục tiêu mà chúng ta luôn hướng tới.`اَلْإِسْتِحْسَانِ`: مضاف إليه مجرور (Jarr), bổ nghĩa cho danh từ đứng trước (mudaaf ilayhi).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُعَبِّرُ الْفَنَّانُ عَنْ اِسْتِحْسَانِهِ لِلَّوْحَةِ."Người nghệ sĩ bày tỏ sự tán thành của mình đối với bức tranh.اِسْتِحْسَانِهِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudhaf ilayhi).
-
"نَحْنُ نُقَدِّرُ اِسْتِحْسَانَكُمْ لِجُهُودِنَا."Chúng tôi đánh giá cao sự tán thành của bạn đối với những nỗ lực của chúng tôi.اِسْتِحْسَانَكُمْ: منصوب به (Nasb vì là Maf'ul bihi).
-
"اَلْفُنْدُقُ يَتَمَتَّعُ بِـ اِسْتِحْسَانٍ كَبِيرٍ مِنْ زُوَّارِهِ."Khách sạn được hưởng sự đánh giá cao từ du khách của mình.اِسْتِحْسَانٍ: مجرور بحرف الجر (Jarr vì sau giới từ بِـ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
