(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لُطْف
B1
اسم، مُذَكَّر ل - َ - ط - َ - ف - َ masculine Tính cách, Quan hệ xã hội

لُطْف

luṭf
tính thân thiện
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَعَامَلَةٌ حَسَنَةٌ وَتَصَرُّفٌ مُهَذَّب

Tiếng Việt

Sự thân thiện, niềm nở và vui vẻ; tính hòa nhã.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عامَلَهُ بِلُطْفٍ"

    "Anh ấy đối xử với anh ta một cách tử tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لِين (Mềm mỏng) رِقَّة (Dịu dàng)

Addad

خُشُونَة (Thô lỗ) غِلْظَة (Cứng rắn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل-ط-ف | جمع: أَلْطَاف (Broken Plural) | Sự tử tế, ân cần, nhã nhặn; Thể hiện sự hòa nhã, thân thiện trong hành vi và lời nói.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) لُطْفَانِ
luṭfāni
Plural (Jama') أَلْطَاف
ʾalṭāf
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُعَامِلُ الْجَارُ جَارَهُ بِلُطْفٍ."
    Người hàng xóm đối xử với người hàng xóm của mình một cách tử tế.
    لُطْفٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì có حرف جر 'بِ' đứng trước)
  • "اَللُّطْفُ مِن شِيَمِ الْكِرَامِ."
    Sự tử tế là một trong những phẩm chất của người hào phóng.
    اَللُّطْفُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu)
  • "أَظْهَرَ الرَّجُلُ لُطْفًا كَبِيرًا."
    Người đàn ông đã thể hiện một sự tử tế lớn.
    لُطْفًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb vì là مفعول به (tân ngữ) của động từ)
Số đôi (Dual)
  • "أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ لُطْفًا كَبِيرًا مَعَ ٱلْفُقَرَاءِ."
    Người đàn ông thể hiện sự tử tế lớn với người nghèo.
    لُطْفًا: Nasb, bổ ngữ cho hành động (Maf'ul Mutlaq).
  • "يُعَامِلُ ٱلْأُسْتَاذُ طُلَّابَهُ بِلُطْفٍ وَٱحْتِرَامٍ."
    Giáo viên đối xử với học sinh của mình bằng sự tử tế và tôn trọng.
    بِلُطْفٍ: Jarr, theo sau giới từ (harf jar).
  • "إِنَّ ٱللَّهَ لَطِيفٌ بِعِبَادِهِ، يَمُنُّ عَلَيْهِمْ بِلُطْفِهِ."
    Quả thật, Allah rất mực khoan dung với các tôi tớ của Ngài, Ngài ban cho họ bằng lòng tốt của Ngài.
    بِلُطْفِهِ: Jarr, theo sau giới từ (harf jar) và là một Muđaaf Ilayh (Sở hữu cách).
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: Raf', chủ ngữ ở dạng المثنى (số đôi).
  • "رَأَيْتُ ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ فِي ٱلْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.
    ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ: Nasb, tân ngữ ở dạng المثنى (số đôi).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai giáo viên.
    عَلَى ٱلْمُدَرِّسَيْنِ: Jarr, theo sau giới từ 'عَلَى' ở dạng المثنى (số đôi).
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ لُطْفًا كَبِيرًا مَعَ ٱلْأَطْفَالِ."
    Người đàn ông đã thể hiện sự tử tế lớn đối với những đứa trẻ.
    "لُطْفًا" là một اسم منصوب (tân ngữ), biểu thị trạng thái Nasb vì nó là مفعول به (đối tượng) của động từ "أَظْهَرَ".
  • "يَتَمَتَّعُ هَذَا ٱلْمَكَانُ بِٱلْهُدُوءِ وَٱللُّطْفِ."
    Nơi này có sự yên tĩnh và dịu dàng.
    "ٱللُّطْفِ" là một اسم مجرور (danh từ bị chi phối) theo sau giới từ "بِ", do đó nó ở trạng thái Jarr.
  • "لُطْفُ ٱلْقَلْبِ يَنْعَكِسُ عَلَى ٱلْوَجْهِ."
    Sự tử tế của trái tim được phản ánh trên khuôn mặt.
    "لُطْفُ" là một اسم مرفوع (chủ ngữ), do đó nó ở trạng thái Raf' và là مبتدأ (chủ đề) của câu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَظْهَرَ ٱلرَّجُلُ لُطْفًا كَبِيرًا."
    Người đàn ông thể hiện sự tử tế lớn.
    لُطْفًا: منصوب (Nasb), bổ nghĩa cho động từ أَظْهَرَ (biểu thị đối tượng chịu tác động).
  • "إِنَّ ٱللُّطْفَ مِن شِيَمِ ٱلْكِرَامِ."
    Sự tử tế là một trong những phẩm chất của người hào phóng.
    ٱللُّطْفَ: منصوب (Nasb), là اسم إنَّ (tên của إنَّ).
  • "يُعْجِبُنِي لُطْفُكَ يَا صَدِيقِي."
    Tôi ngưỡng mộ sự tử tế của bạn, hỡi người bạn của tôi.
    لُطْفُ: مرفوع (Raf'), là chủ ngữ (فاعل) của động từ يُعْجِبُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)