اِسْتِقَامَةٌ
istiqāmatun
tính thẳng hàng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة وجود ثلاثة نقاط أو أكثر على خط مستقيم واحد
Tiếng Việt
Điều kiện ba hoặc nhiều điểm nằm trên cùng một đường thẳng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَحَقَّقْ مِنْ اِسْتِقَامَةِ الْخَطِّ قَبْلَ الْقَطْعِ."
"Hãy kiểm tra tính thẳng hàng của đường kẻ trước khi cắt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-و-م | Số nhiều: اِسْتِقَامَاتٌ (Sound Plural) | Tính thẳng hàng, sự thẳng hàng. Lưu ý rằng từ này có nghĩa rộng hơn là 'sự ngay thẳng, chính trực'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | اِسْتِقَامَةٌ |
"اَلْاِسْتِقَامَةُ فَضِيلَةٌ" Sự ngay thẳng là một đức tính. |
| Accusative (Mansub) | اِسْتِقَامَةً |
"أَرَى اِسْتِقَامَةً فِي تَصَرُّفَاتِهِ" Tôi thấy sự ngay thẳng trong hành vi của anh ấy. |
| Genitive (Majrur) | اِسْتِقَامَةٍ |
"يَجِبُ أَنْ نَتَحَلَّى بِالْاِسْتِقَامَةِ" Chúng ta phải được trang bị sự ngay thẳng. |
| Plural/Dual | اِسْتِقَامَاتٌ |
Sound Feminine Plural "تَحَلَّى بِالْإِسْتِقَامَاتِ فِي كُلِّ أُمُورِكَ" Hãy trang bị sự ngay thẳng trong mọi việc của bạn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَدُلُّ اَلْمِسْطَرَةُ عَلَى اِسْتِقَامَةِ اَلْخَطِّ."Thước kẻ cho thấy sự thẳng hàng của đường thẳng.اِسْتِقَامَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْإِسْتِقَامَةُ فَضِيلَةٌ عَظِيمَةٌ."Tính ngay thẳng là một đức tính cao đẹp.اَلْإِسْتِقَامَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا اَلتَّمَسُّكُ بِالْإِسْتِقَامَةِ فِي كُلِّ أُمُورِنَا."Chúng ta phải kiên trì sự ngay thẳng trong mọi việc của mình.بِالْإِسْتِقَامَةِ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"تَدُلُّ هَذِهِ اَلْخُطُوطُ عَلَى اِسْتِقَامَةٍ وَاضِحَةٍ."Những đường thẳng này cho thấy sự thẳng hàng rõ ràng.اِسْتِقَامَةٍ: مجرور بالإضافة. Nó là một danh từ giống cái ở trạng thái Jarr vì nó là một Muđaaf Ilayh (Bổ ngữ sở hữu cách).
-
"اَلْاِسْتِقَامَةُ فِي اَلْعَمَلِ تُؤَدِّي إِلَى اَلنَّجَاحِ."Tính ngay thẳng trong công việc dẫn đến thành công.اَلْاِسْتِقَامَةُ: مرفوع بالابتداء. Nó là một danh từ giống cái ở trạng thái Raf' vì nó là một Mubtada' (Chủ ngữ).
-
"رَأَيْتُ اِسْتِقَامَةً جَيِّدَةً فِي خُطَطِهِمْ."Tôi đã thấy sự thẳng hàng tốt trong các kế hoạch của họ.اِسْتِقَامَةً: منصوب بالمفعول به. Nó là một danh từ giống cái ở trạng thái Nasb vì nó là một Maf'ul Bih (Tân ngữ trực tiếp).
Giống Đực và Giống Cái
-
"تُمَثِّلُ ٱلْأَشْجَارُ ٱسْتِقَامَةً جَمِيلَةً عَلَى طُولِ ٱلطَّرِيقِ."Những hàng cây tạo thành một hàng thẳng tắp đẹp mắt dọc theo con đường.اِسْتِقَامَةً: Nasb, مفعول به (bổ ngữ) cho động từ تُمَثِّلُ.
-
"نَحْنُ نُقَدِّرُ ٱلْاِسْتِقَامَةَ فِي كُلِّ أَعْمَالِنَا."Chúng tôi đánh giá cao tính thẳng hàng trong mọi việc chúng tôi làm.اِسْتِقَامَةَ: Nasb, مفعول به (bổ ngữ) cho động từ نُقَدِّرُ.
-
"يَجِبُ ٱلتَّحَقُّقُ مِنْ ٱسْتِقَامَةِ ٱلْخَطِّ قَبْلَ ٱلْبَدْءِ بِٱلرَّسْمِ."Cần phải kiểm tra tính thẳng hàng của đường kẻ trước khi bắt đầu vẽ.اِسْتِقَامَةِ: Jarr, مجرور (bị sở hữu) bởi مِنْ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
