(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْحِرَاف
B2
اسم (Masculine) ح - ر - ف masculine Tổng quát

اِنْحِرَاف

ʾinḥirāf
churn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الابتعاد عن المسار الصحيح أو المتوقع

Ví dụ (Amthilah)

  • "شهدت الشركة انحرافًا كبيرًا في الأرباح هذا العام."

    "Công ty đã chứng kiến một sự sụt giảm đáng kể về lợi nhuận trong năm nay."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَدَهْوُر (Sự suy thoái) تَرَاجُع (Sự suy giảm)

Addad

تَحْسِين (Sự cải thiện) تَقَدُّم (Sự tiến bộ)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: اِنْحِرَافَات (inḥirāfāt), Broken Plural. Gốc từ: ح-ر-ف (ḥ-r-f). Inḥirāf có nghĩa là sự chuyển hướng, sự trệch hướng, hoặc sự lệch lạc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِنْحِرَافٌ
"هَذَا ٱنْحِرَافٌ عَنِ ٱلْمَسَارِ ٱلصَّحِيحِ."
Đây là một sự lệch lạc so với con đường đúng đắn.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِنْحِرَافًا
"رَأَيْتُ ٱنْحِرَافًا وَاضِحًا فِي سُلُوكِهِ."
Tôi đã thấy một sự lệch lạc rõ ràng trong hành vi của anh ta.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِنْحِرَافٍ
"تَسَبَّبَ فِي حُدُوثِ ٱنْحِرَافٍ فِي ٱلْبُوصَلَةِ."
Nó gây ra một sự lệch lạc trong la bàn.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِنْحِرَافَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَجَنَّبْ كُلَّ ٱلِٱنْحِرَافَاتِ ٱلْأَخْلَاقِيَّةِ."
Hãy tránh tất cả các lệch lạc về đạo đức.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي الْـاِنْحِرَافُ عَنِ الْـقَوَاعِدِ إِلَى الْـفَوْضَى."
    Sự lệch lạc khỏi các quy tắc dẫn đến sự hỗn loạn.
    اَلْـاِنْحِرَافُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ كُلِّ اِنْحِرَافٍ فِي الْـأَخْلَاقِ."
    Cần phải tránh mọi sự lệch lạc trong đạo đức.
    اِنْحِرَافٍ là مضاف إليه (đứng sau مضاف 'كُلّ') ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "الْـحُكُومَةُ تُحَارِبُ أَيَّ اِنْحِرَافٍ فِي الْـمُؤَسَّسَاتِ."
    Chính phủ đang chiến đấu chống lại bất kỳ sự lệch lạc nào trong các tổ chức.
    اِنْحِرَافٍ là مضاف إليه (đứng sau مضاف 'أَيّ') ở trạng thái Jarr (مجرور).
Số đôi (Dual)
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلِٱنْحِرَافُ ‏عَنِ ‏ٱلْقَوَاعِدِ ‏إِلَى ‏ٱلْفَوْضَى."
    Sự lệch lạc khỏi các quy tắc dẫn đến sự hỗn loạn.
    اَلِٱنْحِرَافُ: Raf' (فاعل - chủ ngữ), vì là chủ ngữ của động từ يُؤَدِّي.
  • "يَجِبُ ‏تَجَنُّبُ ‏كُلِّ ‏اِنْحِرَافٍ ‏عَنِ ‏ٱلْحَقِّ."
    Cần tránh mọi sự lệch lạc khỏi sự thật.
    اِنْحِرَافٍ: Jarr (مضاف إليه - bổ ngữ sở hữu), vì đứng sau từ كلّ (mọi).
  • "رَأَيْتُ ‏ٱنْحِرَافاً ‏فِي ‏سُلُوكِهِ."
    Tôi đã thấy một sự lệch lạc trong hành vi của anh ta.
    اِنْحِرَافاً: Nasb (مفعول به - tân ngữ), vì là đối tượng của động từ رَأَيْتُ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلْاِنْحِرَافُ ‏عَنِ ‏ٱلْقَوَاعِدِ ‏إِلَى ‏ٱلْفَوْضَى."
    Sự lệch lạc khỏi các quy tắc dẫn đến sự hỗn loạn.
    "اَلْاِنْحِرَافُ" là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (رَفْع). Vì vậy, nó mang dấu تنوين الضم (ٱلضَّمُّ).
  • "يَجِبُ ‏تَجْنُبُ ‏ٱلْاِنْحِرَافَاتِ ‏ٱلْخُلُقِيَّةِ."
    Cần phải tránh những lệch lạc về đạo đức.
    "اَلْاِنْحِرَافَاتِ" là tân ngữ gián tiếp (مفعول به), ở trạng thái Nasb (نَصْب). Vì vậy, nó mang dấu الكسرة (ٱلْكَسْرَةُ) vì nó là số nhiều giống cái hoàn chỉnh (جمع مؤنث سالم).
  • "حَذَّرَ ‏ٱلْعَالِمُ ‏مِنْ ‏خَطَرِ ‏ٱلْاِنْحِرَافِ ‏ٱلْفِكْرِيِّ."
    Nhà khoa học đã cảnh báo về sự nguy hiểm của sự lệch lạc tư tưởng.
    "اَلْاِنْحِرَافِ" là một اسم مجرور (tên bị sở hữu cách) sau giới từ (حرف جر), ở trạng thái Jarr (جَرّ). Vì vậy, nó mang dấu الكسرة (ٱلْكَسْرَةُ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)