(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتِقْبَالٌ
B1
Danh từ, Giống đực (اسم، مذكّر) ق - - ب - - ل masculine Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Sự kiện

اِسْتِقْبَالٌ

istiqbāl
sự tiếp nhận
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية الحصول على شيء أو الترحيب به.

Tiếng Việt

Hành động hoặc trường hợp nhận được cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَّ اِسْتِقْبَالُ الرِّسَالَةِ بِشَكْلٍ جَيِّدٍ."

    "Bức thư đã được tiếp nhận một cách tốt đẹp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَبُولٌ (sự chấp nhận, sự tiếp nhận) اِسْتِلَامٌ (sự nhận lấy, sự tiếp nhận)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ب-ل (q-b-l). Số nhiều: اِسْتِقْبَالَاتٌ (istiqbālāt), Danh từ số nhiều có quy tắc giống cái (Sound Feminine Plural). Từ này là một danh động từ (مصدر) thường được dùng để chỉ hành động tiếp nhận, chào đón, hoặc nhận được điều gì đó. Nó có thể ám chỉ cả việc tiếp nhận vật lý hoặc tiếp nhận thông tin/ý tưởng. Đôi khi nó cũng có nghĩa là 'lễ tân' hoặc 'buổi tiếp đón'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) اِسْتِقْبَالَانِ
istiqbālāni
Plural (Jama') اِسْتِقْبَالَاتٌ
istiqbālātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "كَانَ ٱسْتِقْبَالُ الرَّئِيسِ حَافِلًا."
    Buổi đón tiếp tổng thống rất long trọng.
    اِسْتِقْبَالُ: Danh từ, chủ ngữ của động từ khuyết thiếu (كان), I'rab Raf'.
  • "نَظَّمْنَا ٱسْتِقْبَالًا كَبِيرًا لِلْوَفْدِ."
    Chúng tôi đã tổ chức một buổi đón tiếp lớn cho phái đoàn.
    اِسْتِقْبَالًا: Danh từ, tân ngữ của động từ (نَظَّمْنَا), I'rab Nasb.
  • "أُعْجِبْتُ بِحُسْنِ ٱسْتِقْبَالِ الْمُدِيرِ لِلزُّوَّارِ."
    Tôi rất ấn tượng với cách đón tiếp khách của giám đốc.
    اِسْتِقْبَالِ: Danh từ, đứng sau giới từ (بِ), I'rab Jarr.
Giống Đực và Giống Cái
  • "كَانَ ٱلِٱسْتِقْبَالُ حَارًّا."
    Sự đón tiếp thật nồng nhiệt.
    اِسْتِقْبَالٌ là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "نَظَّمْنَا اِسْتِقْبَالًا لِلضُّيُوفِ."
    Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiếp đón khách.
    اِسْتِقْبَالًا là tân ngữ (مفعول به), ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
  • "أُعْجِبْتُ بِحُسْنِ ٱلِٱسْتِقْبَالِ."
    Tôi đã rất ấn tượng với sự tiếp đón chu đáo.
    اِسْتِقْبَالِ là một danh từ đi sau giới từ (اسم مجرور), ở trạng thái Jarr (مَجْرُور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْاِسْتِقْبَالُ الْحَارُّ يُسْعِدُنَا."
    Sự đón tiếp nồng nhiệt làm chúng tôi vui.
    اَلْاِسْتِقْبَالُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَحْسِينِ اِسْتِقْبَالِ الزُّبَائِنِ."
    Chúng ta cần cải thiện việc đón tiếp khách hàng.
    اِسْتِقْبَالِ là một danh từ ở dạng Jarr (مجرور) vì nó là một phần của cấu trúc الإضافة (Idafa).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْدِيمُ اِسْتِقْبَالًا لَائِقًا لِلضُّيُوفِ."
    Chúng ta phải cung cấp một sự đón tiếp phù hợp cho khách.
    اِسْتِقْبَالًا là tân ngữ (مفعول به) ở dạng Nasb (منصوب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)