(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَبُولٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر (Danh từ, giống đực) ق - - ب - - ل masculine Giáo dục, Hành chính

قَبُولٌ

qabūlun
sự trúng tuyển
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية أو حدث يتم فيه قبول أو السماح بدخول مكان أو مؤسسة أو مؤسسة تعليمية

Tiếng Việt

Quá trình hoặc sự kiện được chấp nhận hoặc cho phép vào một nơi, tổ chức hoặc cơ sở giáo dục.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَّ قَبُولُهُ فِي الْجَامِعَةِ."

    "Anh ấy đã được nhận vào trường đại học."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-ب-ل | số nhiều: قُبُولَات (Sound Plural) | Sự chấp nhận, sự cho phép nhập học. Lưu ý cách dùng với các giới từ khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) قَبُولٌ
"هَٰذَا قَبُولٌ حَسَنٌ."
Đây là một sự chấp nhận tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) قَبُولًا
"أَبْدَىٰ الْمُوَافِقُ قَبُولًا لِلشُّرُوطِ."
Người đồng ý đã thể hiện sự chấp nhận các điều kiện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) قَبُولٍ
"يَتَوَقَّفُ النَّجَاحُ عَلَىٰ قَبُولِ التَّحَدِّيَاتِ."
Thành công phụ thuộc vào việc chấp nhận những thách thức.
Plural (Jama' - Số nhiều) قُبُولَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَلَقَّىٰ الْمُمَثِّلُ قُبُولَاتٍ كَثِيرَةً."
Diễn viên đã nhận được rất nhiều sự chấp nhận.
(Vị trí vocab_tab4_inline)