اِسْتِمْرَارٌ
istimrār
sự tiếp diễn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
دوام الشيء وبقاؤه
Tiếng Việt
sự tiếp tục, sự kéo dài, sự nối dài; phần tiếp theo
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ اِسْتِمْرَارُ الْعَمَلِ حَتَّى النِّهَايَةِ."
"Công việc phải được tiếp tục cho đến khi kết thúc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: م-ر-ر | Số nhiều: اِسْتِمْرَارَاتٌ (Sound Plural) | 'Istamrār' có nghĩa là sự tiếp diễn, sự liên tục. Trong tiếng Ả Rập, danh từ này được sử dụng để chỉ sự kéo dài hoặc tiếp tục của một hành động hoặc trạng thái nào đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | اِسْتِمْرَارَانِ |
istimrārāni |
| Plural (Jama') | اِسْتِمْرَارَات |
istimrārāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ اِسْتِمْرَارُ ٱلْعَمَلِ لِتَحْقِيقِ ٱلنَّجَاحِ."Việc tiếp tục công việc là cần thiết để đạt được thành công."اِسْتِمْرَارُ" là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu hiệu là الضمة.
-
"إِنَّ اِسْتِمْرَارَ ٱلتَّعْلِيمِ يُسَاعِدُ عَلَى ٱلتَّطَوُّرِ."Quả thật, việc tiếp tục học tập giúp phát triển."اِسْتِمْرَارَ" là tên của إِنَّ (اسم إنّ) ở trạng thái Nasb (منصوب) với dấu hiệu là الفتحة.
-
"أُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ اِسْتِمْرَارِ ٱلْجُهْدِ لِتَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ."Tôi tin vào tầm quan trọng của việc tiếp tục nỗ lực để đạt được các mục tiêu."اِسْتِمْرَارِ" là مضاف إليه (thuộc sở hữu) ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu hiệu là الكسرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ اِسْتِمْرَارُ ٱلْعَمَلِ لِتَحْقِيقِ ٱلنَّجَاحِ."Cần phải duy trì công việc để đạt được thành công."اِسْتِمْرَارُ" là chủ ngữ (فاعل) nên ở dạng Raf' (مرفوع).
-
"إِنَّ ٱلْإِسْتِمْرَارَ فِي ٱلتَّعَلُّمِ يَزِيدُ ٱلْمَعْرِفَةَ."Việc tiếp tục học tập làm tăng thêm kiến thức."اَلْإِسْتِمْرَارَ" là tân ngữ của "إِنَّ" nên ở dạng Nasb (منصوب).
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ ٱلْإِسْتِمْرَارِ لِلْوُصُولِ إِلَىٰ ٱلْهَدَفِ."Chúng ta cần sự kiên trì để đạt được mục tiêu."اَلْإِسْتِمْرَارِ" là tân ngữ gián tiếp sau giới từ "إِلَىٰ" nên ở dạng Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"نَحْنُ نُؤْمِنُ بِٱسْتِمْرَارِ ٱلْعَمَلِ ٱلصَّالِحِ."Chúng tôi tin vào sự tiếp tục của những hành động tốt đẹp.اِسْتِمْرَارِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (muḍāf ilayhi) trong cấu trúc الإضافة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا ضَمَانُ ٱسْتِمْرَارِ ٱلتَّعْلِيمِ لِلْجَمِيعِ."Chúng ta phải đảm bảo sự tiếp tục của giáo dục cho tất cả mọi người.اِسْتِمْرَارِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (muḍāf ilayhi) trong cấu trúc الإضافة.
-
"رَغْبَتُهُ هِيَ ٱسْتِمْرَارُ ٱلتَّقَدُّمِ وَ ٱلإِزْدِهَارِ."Mong muốn của anh ấy là sự tiếp tục của tiến bộ và thịnh vượng.اِسْتِمْرَارُ: مرفوع لأنه خبر مرفوع (Raf') và là مضاف (muḍāf) trong cấu trúc الإضافة (التَّقَدُّمِ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
