اِنْقِطَاعٌ
inqiṭāʿun
sự gián đoạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَوَقُّفٌ مُؤَقَّتٌ أَوْ فَجَائِيٌّ
Tiếng Việt
Sự gián đoạn, đứt quãng; một sự thay đổi hoặc ngắt quãng đột ngột.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَدَثَ اِنْقِطَاعٌ فِي التَّيَّارِ الكَهْرَبَائِيِّ"
"Đã xảy ra sự gián đoạn trong dòng điện."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-ṭ-ʿ | Số nhiều: اِنْقِطَاعَاتٌ (Sound Plural) | 'Inqita'un' chỉ sự gián đoạn nói chung, có thể tạm thời hoặc đột ngột. Lưu ý cách phát âm âm 'q' trong gốc từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِنْقِطَاعٌ |
"اَلْاِنْقِطَاعُ مُؤْلِمٌ." Sự gián đoạn thật đau đớn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِنْقِطَاعًا |
"لَا أُرِيدُ اِنْقِطَاعًا فِي الْعَمَلِ." Tôi không muốn có sự gián đoạn trong công việc. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِنْقِطَاعٍ |
"تَسَبَّبَ فِي اِنْقِطَاعٍ لِلْخِدْمَةِ." Nó đã gây ra sự gián đoạn cho dịch vụ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِنْقِطَاعَاتٌ |
Broken Plural "حَدَثَتْ اِنْقِطَاعَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي الْكَهْرَبَاءِ." Đã có nhiều sự cố mất điện xảy ra. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"سَبَّبَ ٱلْـ<b>اِنْقِطَاعُ</b> فِي ٱلتَّيَّارِ إِزْعَاجًا كَبِيرًا."Sự gián đoạn trong dòng điện đã gây ra sự khó chịu lớn."اِنْقِطَاعُ" là chủ ngữ (fa'il) và ở trạng thái Raf'.
-
"حَذَّرَتِ ٱلْحُكُومَةُ مِنْ <b>اِنْقِطَاعٍ</b> مُحْتَمَلٍ لِلْمِيَاهِ خِلَالَ شَهْرِ رَمَضَانَ."Chính phủ đã cảnh báo về một sự gián đoạn có thể xảy ra đối với nguồn cung cấp nước trong tháng Ramadan."اِنْقِطَاعٍ" là một danh từ sau giới từ (min) và ở trạng thái Jarr.
-
"لَقَدْ تَسَبَّبَ <b>ٱلْـاِنْقِطَاعُ</b> ٱلْمُفَاجِئُ فِي ٱلْـخِدْمَةِ بِخَسَائِرَ فَادِحَةٍ لِلْـشَّرِكَةِ."Sự gián đoạn đột ngột trong dịch vụ đã gây ra những tổn thất nặng nề cho công ty."اِنْقِطَاعُ" là chủ ngữ (fa'il) và ở trạng thái Raf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
