اِسْتِيلَاء
istiylāʾ
chinh phục
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
السيطرة على مكان أو شعب بالقوة العسكرية
Tiếng Việt
Chinh phục và giành quyền kiểm soát một địa điểm hoặc một dân tộc bằng cách sử dụng vũ lực quân sự.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَتْ قُوَّاتُ الِاحْتِلَالِ بِالِاسْتِيلَاءِ عَلَى الْمَدِينَةِ."
"Lực lượng chiếm đóng đã chinh phục thành phố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-y-ṭ | Số nhiều: اِسْتِيلَاءَات (Sound Plural) | 'Istiylāʾ' là danh từ chỉ hành động (masdar) của động từ 'اِسْتَوْلَى' (istawlá) nghĩa là 'chinh phục'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِسْتِيلَاءٌ |
"اَلِاسْتِيلَاءُ كَامِلٌ." Sự chiếm đoạt là hoàn toàn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِسْتِيلَاءً |
"رَأَيْتُ اِسْتِيلَاءً." Tôi đã thấy một sự chiếm đoạt. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِسْتِيلَاءٍ |
"تَحْدَثُ عَنْ اِسْتِيلَاءٍ." Nó nói về một sự chiếm đoạt. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِسْتِيلَاءَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَهِدْنَا اِسْتِيلَاءَات كَثِيرَة." Chúng ta đã chứng kiến nhiều vụ chiếm đoạt. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"شَنَّ الجَيْشُ اِسْتِيلَاءً وَاسِعًا عَلَى المَدِينَة."Quân đội đã tiến hành một cuộc chiếm đóng rộng lớn đối với thành phố.اِسْتِيلَاءً (istiilaa'an): Nasb, bổ ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) của động từ شَنَّ (shanna).
-
"يَرْفُضُ الشَّعْبُ اِسْتِيلَاءَ الأَعْدَاءِ عَلَى أَرْضِهِم."Người dân từ chối sự chiếm đóng của kẻ thù đối với đất đai của họ.اِسْتِيلَاءَ (istiilaa'a): Nasb, bổ ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) của động từ يَرْفُضُ (yarfudu), ở dạng idafa.
-
"تَمَّ التَّخَلُّصُ مِن اِسْتِيلَاءِ المُحْتَلِّينَ بَعْدَ مُقَاوَمَةٍ شَدِيدَةٍ."Việc thoát khỏi sự chiếm đóng của quân xâm lược đã được thực hiện sau một cuộc kháng chiến ác liệt.اِسْتِيلَاءِ (istiilaa'i): Jarr, sau مِن (min), giới từ.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ مُقَاوَمَةُ الِٱسْتِيلَاءِ عَلَىٰ ٱلْأَرَاضِي."Cần phải chống lại sự chiếm đóng lãnh thổ.اَلِٱسْتِيلَاءِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَفَضَ ٱلشَّعْبُ ٱلِٱسْتِيلَاءَ ٱلْأَجْنَبِيَّ."Người dân đã từ chối sự chiếm đóng của nước ngoài.اَلِٱسْتِيلَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"تَأَثَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ بِسَبَبِ ٱلِٱسْتِيلَاءِ ٱلْعَسْكَرِيِّ."Nền kinh tế bị ảnh hưởng bởi sự chiếm đóng quân sự.بِٱلِٱسْتِيلَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
