(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِمْتَدَّ
B2
فعل ماضٍ م - - د - - د Tổng quát

اِمْتَدَّ

im-tad-da
kéo dài đến
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وصل إلى مكان أو زمان أو حد معين

Tiếng Việt

Kéo dài, vươn tới, mở rộng tới một địa điểm, thời gian, mức độ hoặc giới hạn cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِمْتَدَّتْ يَدُهُ إِلَى الطَّعَامِ."

    "Tay anh ta vươn tới thức ăn."

  • "اِمْتَدَّتْ أَيَّامُ العُطْلَةِ."

    "Những ngày nghỉ kéo dài."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِنْقَبَضَ (Co lại) اِنْتَهَى (Kết thúc)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-د-د | Động từ ở thì quá khứ. Lưu ý cách chia động từ theo ngôi và thì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِمْتَدَّتِ الْأَيَّامُ بَيْنَ الْفَصْلَيْنِ."
    Những ngày tháng kéo dài giữa hai mùa.
    اِمْتَدَّ (fi'l maadhi mabniy ala al-fath), الْأَيَّامُ (fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhaahirah).
  • "اِمْتَدَّ الْحَبْلُ مِنَ الشُّاطِئِ إِلَى السَّفِينَةِ."
    Sợi dây thừng kéo dài từ bờ biển đến con tàu.
    اِمْتَدَّ (fi'l maadhi mabniy ala al-fath), الْحَبْلُ (fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhaahirah).
  • "اِمْتَدَّ نُفُوذُ الدَّوْلَةِ عَلَى الْمِنْطَقَةِ."
    Ảnh hưởng của nhà nước lan rộng ra khu vực.
    اِمْتَدَّ (fi'l maadhi mabniy ala al-fath), نُفُوذُ (fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhaahirah).
Câu mệnh lệnh
  • "اِمْتَدَّتِ الْأَمْطَارُ طَوَالَ اللَّيْلِ."
    Mưa kéo dài suốt đêm.
    اِمْتَدَّتْ (imtadَّt): فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. الْأَمْطَارُ (al-’amTāru): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل: Raf')
  • "اِمْتَدَّتْ يَدُهُ إِلَى الطَّعَامِ."
    Tay anh ta vươn tới thức ăn.
    اِمْتَدَّتْ (imtadَّt): فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. يَدُهُ (yaduhu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل: Raf')
  • "اِمْتَدَّتِ الْحُدُودُ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ."
    Biên giới kéo dài giữa hai quốc gia.
    اِمْتَدَّتْ (imtadَّt): فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. الْحُدُودُ (al-Hudūdu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل: Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)