(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْتِقَالٌ
B2
اسم مذکر (Noun, Masculine) ن - - ق - - ل masculine Sinh học, Y học, Địa lý

اِنْتِقَالٌ

intiqālun
sự chuyển vị
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حَرَكَةُ مَادَّةٍ مِنْ مَكَانٍ إِلَى مَكَانٍ آخَرَ

Tiếng Việt

Sự di chuyển của một chất từ nơi này đến nơi khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَتَطَلَّبُ اِنْتِقَالُ الْحَرَارَةِ وُجُودَ وَسَطٍ مَادِّيٍّ."

    "Sự truyền nhiệt đòi hỏi sự tồn tại của một môi trường vật chất."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَحَوُّل (Sự biến đổi) تَغْيِير (Sự thay đổi)

Addad

ثَبَات (Sự ổn định) اِسْتِقْرَار (Sự không thay đổi)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن-ق-ل | جمع: اِنْتِقَالَات (Broken Plural) | Sự chuyển vị, sự di chuyển của một vật chất hoặc chất lỏng từ một nơi này sang một nơi khác. Lưu ý về sự khác biệt giữa động từ và danh từ trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِنْتِقَالٌ
"اَلْاِنْتِقَالُ سَهْلٌ"
Sự di chuyển thì dễ dàng.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِنْتِقَالًا
"رَأَيْتُ اِنْتِقَالًا سَرِيعًا"
Tôi đã thấy một sự di chuyển nhanh chóng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِنْتِقَالٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنِ اِنْتِقَالٍ مُهِمٍّ"
Tôi đã nói về một sự di chuyển quan trọng.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِنْتِقَالَاتٌ
Sound Plural
"كَثُرَتِ ٱلْاِنْتِقَالَاتُ فِي ٱلْمُدَّةِ ٱلْأَخِيرَةِ"
Các cuộc di chuyển đã gia tăng trong giai đoạn gần đây.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُسَاعِدُ اَلْـ<b>اِنْتِقَالُ</b> إِلَى مَدِينَةٍ جَدِيدَةٍ عَلَى تَغْيِيرِ اَلْحَيَاةِ."
    Việc chuyển đến một thành phố mới giúp thay đổi cuộc sống.
    اِنْتِقَالٌ là chủ ngữ (فاعل) nên có I'rab Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ تَسْهِيلُ <b>اَلِانْتِقَالَاتِ</b> لِلْمُوَاطِنِينَ بَيْنَ اَلْمُحَافَظَاتِ."
    Việc di chuyển cho công dân giữa các tỉnh phải được tạo điều kiện thuận lợi.
    اَلِانْتِقَالَاتِ là danh từ số nhiều gãy (جمع التكسير) đóng vai trò là tân ngữ (مفعول به) nên có I'rab Nasb (منصوب) với dấu hiệu là الكسرة (vì đây là جمع مؤنث سالم).
  • "تُوَاجِهُ شَرِكَتُنَا صُعُوبَاتٍ فِي <b>اَلِانْتِقَالِ</b> إِلَى اَلنِّظَامِ اَلرَّقْمِيِّ."
    Công ty chúng tôi đang đối mặt với những khó khăn trong quá trình chuyển đổi sang hệ thống kỹ thuật số.
    اَلِانْتِقَالِ là danh từ (اسم) sau giới từ (في) nên có I'rab Jarr (مجرور).
Số đôi (Dual)
  • "سَاعَدَ الـحُكُومَةُ عَلَى تَسْهِيلِ اِْنـتِـقَـالِ الـمُـوَاطِـنِـيـنَ."
    Chính phủ đã giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển của công dân.
    اِْنـتِـقَـالِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau giới từ عَلَى.
  • "اِشْـتَـرَيْتُ قَـلَـمَـيْـنِ جَـدِيـدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَـلَـمَـيْـنِ: منصوب (Nasb) hoặc مجرور (Jarr) vì là مفعول به (maf'ul bihi) của động từ اِشْـتَـرَيْتُ và ở dạng số đôi المثنى (Dual). Ở đây, nó ở trạng thái Nasb vì là muf'ul bihi.
  • "اَلْـوَلَـدَانِ يَـلْـعَـبَـانِ بِـالْـكُـرَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi bóng.
    اَلْـوَلَـدَانِ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (mubtada') và ở dạng số đôi المثنى (Dual). Dấu hiệu Raf' là ألف (alif).
(Vị trí vocab_tab4_inline)