بَدَّدَ
baddada
xua tan
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَزَالَ وَفَرَّقَ، خَاصَّةً المَشَاعِرَ أَو الشُّكُوكَ.
Tiếng Việt
Xua tan, xua đuổi, làm tan biến (cảm giác, niềm tin, sự nghi ngờ).
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَدَّدَ الرَّجُلُ كُلَّ الشُّكُوكِ."
"Người đàn ông đã xua tan mọi nghi ngờ."
-
"حَاوَلَتْ أَنْ تُبَدِّدَ حُزْنَهَا بِالْقِرَاءَةِ."
"Cô ấy cố gắng xua tan nỗi buồn bằng việc đọc sách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): ب-د-د (B-D-D).
Đây là một động từ dạng II (فَعَّلَ), thường mang ý nghĩa làm cho cái gì đó diễn ra, hoặc làm tăng cường/gây ra hành động. 'بَدَّدَ' (baddada) có nghĩa là xua tan, giải tỏa, làm tan biến. Thường dùng với các khái niệm trừu tượng như nỗi sợ hãi, nghi ngờ, buồn bã, hoặc tiêu tan tiền bạc/tài sản.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | بَدَّدَ | baddada |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُبَدِّدُ | yubaddidu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَبْدِيدٌ | tabdīd |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"بَدَّدَ الأَمَلُ الأَحْزَانَ."Hy vọng đã xua tan nỗi buồn.بَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الأَمَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الأحزانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُبَدِّدُ العِلْمُ ظُلُمَاتِ الجَهْلِ."Khoa học xua tan bóng tối của sự ngu dốt.يُبَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. العِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ظُلُمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"لَقَدْ بَدَّدْنَا كُلَّ خَوْفٍ مِنْ المُسْتَقْبَلِ."Chúng ta đã xua tan mọi nỗi sợ hãi về tương lai.بَدَّدْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين، و (نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. كُلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"بَدَّدَ العِلْمُ ظُلُمَاتِ الجَهْلِ."Khoa học đã xua tan bóng tối của sự ngu dốt.بَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, dạng فعّل). ظُلُمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là dấu kasrah vì là danh từ giống cái số nhiều quy tắc).
-
"سَوْفَ يُبَدِّدُ الأَمَلُ اليَأْسَ."Hy vọng sẽ xua tan sự tuyệt vọng.يُبَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là dấu dammah rõ ràng). سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ chỉ thì tương lai)
-
"سَيُبَدِّدُ التَّعَاوُنُ بَيْنَ الأَفْرَادِ العَقَبَاتِ."Sự hợp tác giữa các cá nhân sẽ xua tan những trở ngại.يُبَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là dấu dammah rõ ràng). سـ: حرف استقبال (Tiểu từ chỉ thì tương lai)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
