بَرْمَجَة
barmajah
lập trình
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كِتَابَةُ بَرَامِجِ الْحَاسُوب
Tiếng Việt
Quá trình viết chương trình máy tính.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَعَلَّمْتُ لُغَةَ الْبَرْمَجَةِ الْجَدِيدَة"
"Tôi đã học một ngôn ngữ lập trình mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ر-م | Số nhiều: بَرَامِج (Broken Plural) | Lập trình (barmajah) là một quá trình tạo ra các chương trình máy tính để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | بَرْمَجَةٌ |
"اَلْبَرْمَجَةُ مُهِمَّةٌ لِلْحَاسُوب." Lập trình rất quan trọng cho máy tính. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | بَرْمَجَةً |
"تَعَلَّمْتُ بَرْمَجَةً جَدِيدَةً." Tôi đã học một ngôn ngữ lập trình mới. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | بَرْمَجَةٍ |
"أَنَا مُهْتَمٌّ بِمَجَالِ الْبَرْمَجَةِ." Tôi quan tâm đến lĩnh vực lập trình. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | بَرْمَجِيَّات |
Sound Feminine Plural (جَمْع مُؤَنَّث سَالِم) "تَطَوَّرَتْ الْبَرْمَجِيَّاتُ بِسُرْعَةٍ." Các phần mềm đã phát triển rất nhanh chóng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تُسَاعِدُ ٱلْـبَرْمَجَةُ عَلَى تَطْوِيرِ ٱلْـحَاسُوبِ."Lập trình giúp phát triển máy tính.ٱلْـبَرْمَجَةُ (al-barmajatu): Chủ ngữ (فاعل - Fa'il), trạng thái Raf' (مرفوع - marfu'), dấu hiệu là الضمة الظاهرة (ad-dammah adh-dhahirah) - Dammah hiển thị.
-
"أَهْتَمُّ بِـبَرْمَجَةِ ٱلْـحَاسُوبِ كَثِيرًا."Tôi rất quan tâm đến lập trình máy tính.بِـبَرْمَجَةِ (bi-barmajati): Tân ngữ gián tiếp (مجرور - majrur) bởi giới từ بِـ (bi-), trạng thái Jarr (مجرور - majrur), dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (al-kasrah adh-dhahirah) - Kasrah hiển thị.
-
"إِنَّ ٱلْـبَرْمَجَةَ مُهِمَّةٌ لِـمُسْتَقْبَلِ ٱلتَّقْنِيَّةِ."Lập trình rất quan trọng cho tương lai của công nghệ.ٱلْـبَرْمَجَةَ (al-barmajata): Tên của إِنَّ (inna), trạng thái Nasb (منصوب - mansub), dấu hiệu là الفتحة الظاهرة (al-fathah adh-dhahirah) - Fathah hiển thị.
Số đôi (Dual)
-
"أُحِبُّ دِرَاسَةَ الْـبَرْمَـجَـةِ."Tôi thích học lập trình.الْبَرْمَجَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudaf Ilayhi)
-
"الْـبَرْمَـجَـةُ مُهِمَّةٌ لِـلْمُسْتَقْبَلِ."Lập trình rất quan trọng cho tương lai.الْبَرْمَجَةُ: مرفوع بالابتداء (Raf' vì là Mubtada')
-
"تَعَلَّمْتُ الْـبَرْمَـجَـةَ فِي الْجَامِعَةِ."Tôi đã học lập trình ở trường đại học.الْبَرْمَجَةَ: منصوب بالمفعول به (Nasb vì là Maf'ul Bihi)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أُحِبُّ ٱلْبَرْمَجَةَ كَثِيرًا."Tôi rất thích lập trình.ٱلْبَرْمَجَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb)
-
"تَعَلَّمْتُ أُصُولَ ٱلْبَرْمَجَةِ فِي ٱلْجَامِعَةِ."Tôi đã học những nguyên tắc cơ bản của lập trình ở trường đại học.ٱلْبَرْمَجَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr)
-
"ٱلْبَرْمَجَةُ مُهِمَّةٌ فِي ٱلْعَصْرِ ٱلْحَدِيثِ."Lập trình rất quan trọng trong thời đại hiện nay.ٱلْبَرْمَجَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أُحِبُّ دِرَاسَةَ بَرْمَجَةِ الْحَاسُوبِ."Tôi thích học lập trình máy tính."بَرْمَجَةِ": مجرورة بالإضافة. (Jarr vì là Mضاف إليه (Muḍāf ilayhi) trong cấu trúc الإضافة (Idafa))
-
"تَعَلَّمْتُ بَرْمَجَةً جَدِيدَةً."Tôi đã học một ngôn ngữ lập trình mới."بَرْمَجَةً": منصوبة لأنها مفعول به. (Nasb vì là مفعول به (Maf'ūl bihi))
-
"بَرْمَجَةُ الْحَاسُوبِ مُهِمَّةٌ لِلْمُسْتَقْبَلِ."Lập trình máy tính rất quan trọng cho tương lai."بَرْمَجَةُ": مرفوعة لأنها مبتدأ. (Raf' vì là مبتدأ (Mubtada'))
Số nhiều có quy tắc
-
"أُحِبُّ دِرَاسَةَ الْبَرْمَجَةِ."Tôi thích học lập trình.الْبَرْمَجَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr do là Mudaaf ilayhi)
-
"تَعَلَّمْتُ الْبَرْمَجَةَ فِي الْجَامِعَةِ."Tôi đã học lập trình ở trường đại học.الْبَرْمَجَةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb do là Maf'ul bihi)
-
"الْبَرْمَجَةُ مُهِمَّةٌ لِمُسْتَقْبَلِ التَّكْنُولُوجِيَا."Lập trình rất quan trọng cho tương lai của công nghệ.الْبَرْمَجَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' do là Mubtada')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
