تَنْفِيذ
tanfīdh
thi hành
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِجْراءُ، إنفاذُ
Tiếng Việt
Buộc tuân thủ hoặc tuân theo (một luật, quy tắc hoặc nghĩa vụ).
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ تَنْفِيذُ الْقَانُونِ بِدِقَّة."
"Luật pháp phải được thi hành một cách nghiêm túc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-f-dh | Số nhiều: تَنْفِيذَات (Sound Plural) | 'تنفيذ' là danh từ chỉ hành động (اسم مصد) của động từ 'نَفَّذَ' (naffadha - thi hành). Cần phân biệt với 'تطبيق' (tatbīq - áp dụng).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ تَنْفِيذُ الْقَوَانِينِ بِدِقَّةٍ."Các luật phải được thi hành một cách chính xác."تَنْفِيذُ" là chủ ngữ (فاعل) nên có I’rab Raf’ (مرفوع).
-
"أَعْجَبَنِي تَنْفِيذُ الْمَشْرُوعِ فِي وَقْتٍ قَصِيرٍ."Tôi rất ấn tượng với việc thực hiện dự án trong một thời gian ngắn."تَنْفِيذُ" là chủ ngữ (فاعل) nên có I’rab Raf’ (مرفوع).
-
"تُسَاعِدُ الْحُكُومَةُ عَلَى تَنْفِيذِ الْمَشَارِيعِ الْجَدِيدَةِ."Chính phủ giúp thực hiện các dự án mới."تَنْفِيذِ" là tân ngữ gián tiếp (مفعول به غير مباشر) sau giới từ (على) nên có I’rab Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ تَنْفِيذُ الْقَرَارِ بِسُرْعَةٍ."Quyết định phải được thi hành nhanh chóng.تَنْفِيذُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể مرفوع (Raf’) vì là chủ ngữ của động từ يَجِبُ.
-
"أَعْجَبَنِي تَنْفِيذُ الْمُهَنْدِسِ لِلْمَشْرُوعِ."Tôi rất ấn tượng với việc thực hiện dự án của kỹ sư.تَنْفِيذُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể مرفوع (Raf’) vì là chủ ngữ của động từ أَعْجَبَ. Thêm vào đó, cấu trúc تنفيـذ المهندس là cấu trúc الإضافة (Idafa).
-
"تَأَخَّرَ تَنْفِيذُ الْمَشْرُوعِ بِسَبَبِ الْأَمْطَارِ."Việc thực hiện dự án bị trì hoãn do mưa.تَنْفِيذُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể مرفوع (Raf’) vì là chủ ngữ của động từ تَأَخَّرَ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
