بَرْنَامَجٌ
barnāmaj
chương trình
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خُطَّةٌ مُرَتَّبَةٌ لِتَحْقِيقِ هَدَفٍ مُعَيَّن
Tiếng Việt
Một kế hoạch hoặc loạt các hành động được sắp xếp để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُقَدِّمُ التِّلْفَازُ بَرْنَامَجًا مُفِيدًا."
"TV trình bày một chương trình hữu ích."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجمع: بَرَامِج (Broken Plural) - Số nhiều: Baramij (Broken Plural). Chương trình, kế hoạch. Gốc từ (Root): b-r-m. Broken Plural là loại số nhiều bất quy tắc trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | بَرْنَامَجَانِ |
barnāmajāni |
| Plural (Jama') | بَرَامِجُ |
barāmiju Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
