(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَوْضَى
B2
اسم مؤنث General

فَوْضَى

fawḍá
rối loạn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اضطراب وعدم انتظام

Tiếng Việt

Ở trong tình trạng hỗn loạn, lộn xộn hoặc rối bời.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَمَّتِ الفَوْضَى بَعْدَ الانفِجَارِ."

    "Sự hỗn loạn lan rộng sau vụ nổ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اضْطِرَاب (Sự xáo trộn) تَشَوُّش (Sự rối bời)

Addad

نِظَام (Trật tự) هُدُوء (Sự yên tĩnh)

Ghi chú

Lưu ý

الجمع: فَوْضَيَات (Sound Plural) | Gốc từ: f-w-ḍ | Nghĩa là tình trạng lộn xộn, hỗn loạn. Trong tiếng Việt, 'rối loạn' có thể dùng cho cả tình huống và cảm xúc. Cần xem xét ngữ cảnh khi dịch.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "عَمَّتِ الفَوْضَىٰ الشَّوَارِعَ بَعْدَ المُظَاهَرَةِ."
    Sự hỗn loạn đã lan tràn khắp các con đường sau cuộc biểu tình.
    الفَوْضَىٰ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (فاعل).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا مُحَارَبَةُ الفَوْضَىٰ فِي مُجْتَمَعِنَا."
    Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự hỗn loạn trong xã hội của chúng ta.
    الفَوْضَىٰ: مجرور (Jarr) vì là bổ ngữ sau giới từ (في).
  • "لَا نُرِيدُ أَنْ نَرَىٰ الفَوْضَىٰ تَعُمُّ بِلَادَنَا."
    Chúng ta không muốn thấy sự hỗn loạn lan tràn khắp đất nước mình.
    الفَوْضَىٰ: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به) của động từ (نَرَىٰ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَسَبَّبَتِ الفَوْضَىٰ فِي إِحْدَاثِ الْفُرْقَةِ بَيْنَهُمْ."
    Sự hỗn loạn đã gây ra sự chia rẽ giữa họ.
    الفَوْضَىٰ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
  • "أَكْرَهُ رُؤْيَةَ الْفَوْضَىٰ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi ghét nhìn thấy sự hỗn loạn trong văn phòng.
    الفَوْضَىٰ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
  • "الْفَوْضَىٰ مِنْ أَسْبَابِ الْفَشَلِ."
    Sự hỗn loạn là một trong những nguyên nhân gây ra thất bại.
    الفَوْضَىٰ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)