بَسَاطَة
basāṭah
đối tượng đơn giản
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خاصية أو وظيفة أساسية أو سهلة الفهم.
Tiếng Việt
Một đặc điểm hoặc chức năng cơ bản hoặc dễ hiểu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَتَمَيَّزُ التَّصْمِيمُ بِبَسَاطَةٍ شَدِيدَةٍ."
"Thiết kế nổi bật với sự đơn giản tột độ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ب-س-ط | لا يوجد صيغة جمع شائعة. يمكن استخدامها للدلالة على السهولة أو البساطة في الفهم.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَتَّسِمُ التَّصْمِيمُ بِٱلْبَسَاطَةِ."Thiết kế đặc trưng bởi sự đơn giản.اَلْبَسَاطَةِ: مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"تَمتازُ هَذِهِ ٱلْآلَةُ بِبَسَاطَةِ ٱلْاِسْتِخْدَامِ."Máy này nổi bật bởi sự đơn giản trong việc sử dụng.بَسَاطَةِ: اسم مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. وهو مضاف.
-
"تُعَدُّ ٱلْبَسَاطَةُ مِفْتَاحَ ٱلنَّجَاحِ فِي كَثِيرٍ مِنَ ٱلْأُمُورِ."Sự đơn giản được coi là chìa khóa thành công trong nhiều vấn đề.اَلْبَسَاطَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"جَاءَ ٱلْوَلَدَانِ."Hai đứa trẻ đã đến.اَلْوَلَدَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُعَلِّمَيْنِ."Tôi đã nhìn thấy hai người giáo viên.اَلْمُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى ٱلصَّدِيقَيْنِ."Tôi đã chào hai người bạn.اَلصَّدِيقَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلتَّعْبِيرُ بِبَسَاطَةٍ أَفْضَلُ."Diễn đạt một cách đơn giản là tốt hơn.بَسَاطَةٍ là اسم مجرور (ism majrur) với dấu Jarr là kasrah (ـٍ) do có حرف جر (harf jar) đứng trước, chỉ trạng thái مجرور (majrur).
-
"بَسَاطَةُ الْحَيَاةِ تَجْلِبُ السَّعَادَةَ."Sự đơn giản của cuộc sống mang lại hạnh phúc.بَسَاطَةُ là مبتدأ (mubtada') مرفوع (marfu') với dấu Raf' là الضمة الظاهرة (dammah dhahirah), chỉ trạng thái مرفوع (marfu').
-
"أُحِبُّ بَسَاطَةَ التَّعَامُلِ مَعَ النَّاسِ."Tôi thích sự đơn giản trong giao tiếp với mọi người.بَسَاطَةَ là مفعول به (maf'ul bihi) منصوب (mansub) với dấu Nasb là الفتحة الظاهرة (fatha dhahirah), chỉ trạng thái منصوب (mansub).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
