(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سُهُولَة
A2
اسم مؤنث س - - ه - - ل feminine Chung

سُهُولَة

suhūlah
sự dễ dàng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُسر، لِين، عدم صعوبة

Tiếng Việt

Sự dễ dàng, sự không cần nỗ lực, vẻ ngoài không cần nỗ lực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِنَّ الْأَمْرَ فِي غَايَةِ السُّهُولَةِ."

    "Thật là một điều vô cùng dễ dàng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يُسْر (Sự dễ dàng) بَسَاطَة (Sự đơn giản)

Addad

صُعُوبَة (Sự khó khăn) عُسْر (Sự gian nan)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-هـ-ل | Số nhiều: سُهُولات (Sound Feminine Plural) | 'Suhūlah' dùng để chỉ sự dễ dàng, sự không phức tạp trong một việc gì đó. Nó thường được dùng để miêu tả một hành động, nhiệm vụ hoặc tình huống nào đó dễ thực hiện hoặc dễ hiểu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') سُهُولَةٌ
"اَلسُّهُولَةُ مُهِمَّةٌ فِي اَلْعَمَلِ."
Sự dễ dàng là quan trọng trong công việc.
Accusative (Mansub) سُهُولَةً
"أَنْجَزْتُ اَلْمَهَامَّ بِسُهُولَةٍ."
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng.
Genitive (Majrur) سُهُولَةٍ
"تَعَامَلْتُ مَعَ اَلْمَشْكِلَةِ بِسُهُولَةٍ."
Tôi đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng.
Plural/Dual سُهُولَاتٌ
Sound Plural
"تَوَفَّرَتْ سُهُولَاتٌ كَثِيرَةٌ لِلْمُوَظَّفِينَ."
Nhiều tiện nghi đã được cung cấp cho nhân viên.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْعَمَلُ بِسُهُولَةٍ يُحَقِّقُ اَلنَّجَاحَ."
    Làm việc một cách dễ dàng sẽ đạt được thành công.
    سُهُولَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "أُحِبُّ تَعَلُّمَ اَللُّغَةِ اَلْعَرَبِيَّةِ بِسُهُولَةٍ."
    Tôi thích học tiếng Ả Rập một cách dễ dàng.
    سُهُولَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَعَامَلَ مَعَ اَلْأُمُورِ بِسُهُولَةٍ وَيُسْرٍ."
    Chúng ta nên giải quyết mọi việc một cách dễ dàng và thuận tiện.
    سُهُولَةٍ: مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
Số đôi (Dual)
  • "اَلْإِمْتِحَانُ بِسُهُولَةٍ كَانَ مُيَسَّرًا."
    Kỳ thi đã diễn ra dễ dàng.
    "بِسُهُولَةٍ" là một trạng từ chỉ cách thức, ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (giới từ) "بِ" đứng trước.
  • "تَعَلُّمُ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ فِيهِ سُهُولَةٌ كَبِيرَةٌ."
    Việc học tiếng Ả Rập có sự dễ dàng lớn.
    "سُهُولَةٌ" là chủ ngữ trì hoãn (مبتدأ مؤخر), ở trạng thái Raf'.
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَنَّ اَلْحَيَاةَ مَعَ اَلْأَمَلِ أَكْثَرُ سُهُولَةً."
    Chúng tôi tin rằng cuộc sống với hy vọng thì dễ dàng hơn.
    "سُهُولَةً" là tân ngữ (خبر) của أَكْثَرُ, ở trạng thái Nasb.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْفَهْمُ بِسُهُوۡلَةٍ خَيْرٌ مِنَ الْحِفْظِ بِصُعُوبَةٍ."
    Hiểu một cách dễ dàng thì tốt hơn là ghi nhớ một cách khó khăn.
    سُهُوۡلَةٍ là اسم مجرور vì đứng sau حرف الجر 'بِ'. Vai trò I'rab là Jarr.
  • "تَعَلَّمْنَا اَللُّغَةَ اَلْعَرَبِيَّةَ بِسُهُوۡلَةٍ."
    Chúng tôi đã học tiếng Ả Rập một cách dễ dàng.
    سُهُوۡلَةٍ là اسم مجرور vì đứng sau حرف الجر 'بِ'. Vai trò I'rab là Jarr.
  • "اَلْحُصُولُ عَلَى اَلْمَعْلُومَاتِ بِسُهُوۡلَةٍ أَمْرٌ مُهِمٌّ."
    Việc có được thông tin một cách dễ dàng là một điều quan trọng.
    سُهُوۡلَةٍ là اسم مجرور vì đứng sau حرف الجر 'بِ'. Vai trò I'rab là Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)