مُتَخَلِّف
mutakhallif
lạc hậu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مواكب للتطور أو التقدم
Tiếng Việt
Mất liên lạc, không còn nắm bắt được thông tin mới nhất, không còn hiểu rõ về điều gì đó; không còn liên lạc với ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَٰذَا ٱلرَّأْيُ مُتَخَلِّفٌ جِدًّا."
"Ý kiến này rất lạc hậu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ل-ف | Số nhiều: مُتَخَلِّفُون (Sound Plural) / مُتَخَلِّفِين (Sound Plural) | 'Lạc hậu' nghĩa là không theo kịp sự phát triển, tiến bộ. Cần chú ý đến giống (Masculine/Feminine) khi sử dụng tính từ này.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَخَلِّفَة |
"المَرْأَةُ مُتَخَلِّفَةٌ عَنِ الرَّكْبِ."
Người phụ nữ bị bỏ lại phía sau đoàn.
|
| Plural (Jama') | مُتَخَلِّفُونَ/مُتَخَلِّفِين |
"هَؤُلَاءِ النَّاسُ مُتَخَلِّفُونَ عَنِ التَّقَدُّمِ."
Những người này tụt hậu so với sự tiến bộ.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَخْلَف |
"هَذَا الْمُجْتَمَعُ أَخْلَفُ مِنْ غَيْرِهِ."
Xã hội này lạc hậu hơn những xã hội khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْعَالَمُ يَرْفُضُ اَلْفِكْرَ اَلْمُتَخَلِّفَ."Thế giới bác bỏ tư tưởng lạc hậu."اَلْمُتَخَلِّفَ" là tính từ (صِفَة) bổ nghĩa cho danh từ "اَلْفِكْرَ", có I'rab là Nasb vì "اَلْفِكْرَ" đang ở trạng thái Nasb (vị trí tân ngữ).
-
"لَا تَكُنْ شَخْصًا مُتَخَلِّفًا."Đừng là một người lạc hậu."مُتَخَلِّفًا" là tính từ (صِفَة) bổ nghĩa cho danh từ "شَخْصًا", có I'rab là Nasb vì "شَخْصًا" đang ở trạng thái Nasb (vị trí bổ ngữ của động từ khuyết thiếu).
-
"اَلْمُجْتَمَعَاتُ اَلْمُتَخَلِّفَةُ تَعَانِي مِنَ اَلْجَهْلِ."Các xã hội lạc hậu phải chịu đựng sự ngu dốt."اَلْمُتَخَلِّفَةُ" là tính từ (صِفَة) bổ nghĩa cho danh từ "اَلْمُجْتَمَعَاتُ", có I'rab là Raf' vì "اَلْمُجْتَمَعَاتُ" đang ở trạng thái Raf' (vị trí chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
