(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَرَاهِيَة
B1
اِسْم مَصْدَر (مؤنث) ك - - ر - - ه feminine Cảm xúc, Quan điểm cá nhân

كَرَاهِيَة

karāhiyah
sự không thích
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شعور بالنفور أو عدم الاستحسان تجاه شيء ما

Tiếng Việt

Sự không thích, cảm giác ghét bỏ hoặc không tán thành.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَظْهَرَ كَرَاهِيَةً شَدِيدَةً لِلْكَذِبِ."

    "Anh ta thể hiện sự căm ghét sâu sắc đối với sự dối trá."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

حُبّ (Tình yêu)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ك-ر-ه | الجمع: كَرَاهِيَات (Sound Feminine Plural) | Sự không thích, căm ghét. Nên chú ý sự khác biệt giữa 'كَرَاهِيَة' (karāhiyah) - danh từ và 'يَكْرَهُ' (yakrahu) - động từ (anh ấy ghét).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') كَرَاهِيَةٌ
"اَلْكَرَاهِيَةُ مُدَمِّرَةٌ."
Sự căm ghét là phá hoại.
Accusative (Mansub) كَرَاهِيَةً
"أَظْهَرَ كَرَاهِيَةً شَدِيدَةً."
Anh ta thể hiện sự căm ghét sâu sắc.
Genitive (Majrur) كَرَاهِيَةٍ
"تَجَنَّبْ أَفْعَالَ كَرَاهِيَةٍ."
Hãy tránh những hành động thù hận.
Plural/Dual كَرَاهِيَات
Sound Plural
"اَلْكَرَاهِيَاتُ تُفَرِّقُ الْمُجْتَمَعَ."
Sự căm ghét chia rẽ xã hội.
(Vị trí vocab_tab4_inline)