(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِإِخْلاصٍ
B2
ظرف (Adverb) خ - - ل - - ص Tổng quát

بِإِخْلاصٍ

bi-ʾikhlasin
một cách tận tụy
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِوَفَاءٍ وَتَفَانٍ كَبِيرَيْن

Tiếng Việt

Một cách rất yêu thương và trung thành; với sự cống hiến và cam kết lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَمِلَ بِإِخْلاصٍ لِنَجَاحِ الْمَشْرُوعِ."

    "Anh ấy đã làm việc tận tụy để dự án thành công."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِوَفَاءٍ (Một cách trung thành) بِتَفَانٍ (Một cách cống hiến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Diễn tả hành động được thực hiện một cách chân thành, trung thành và hết lòng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أُعَامِلُ زُمَلَائِي بِإِخْلاصٍ."
    Tôi đối xử với đồng nghiệp của mình một cách chân thành.
    بِإِخْلاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức.
  • "يَعْمَلُ الْمُوَظَّفُ بِإِخْلاصٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."
    Nhân viên làm việc một cách tận tâm để đạt được mục tiêu của công ty.
    بِإِخْلاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức.
  • "أَنْجَزْتُ الْمَهَامَّ الْمَطْلُوبَةَ بِإِخْلاصٍ."
    Tôi đã hoàn thành các nhiệm vụ được yêu cầu một cách trung thực.
    بِإِخْلاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
    سوف: حرف استقبال, المستقبل (thì Tương lai).
  • "سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى مِصْرَ الْأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tuần tới.
    سَـ : حرف استقبال, المستقبل (thì Tương lai).
  • "سَوْفَ يَنْجَحُ الطُّلَّابُ الْمُجْتَهِدُونَ فِي الِامْتِحَانِ."
    Những sinh viên chăm chỉ sẽ thành công trong kỳ thi.
    سوف: حرف استقبال, المستقبل (thì Tương lai).
Câu mệnh lệnh
  • "أُعَامِلُ زُمَلَائِي بِإِخْلَاصٍ."
    Tôi đối xử với đồng nghiệp của mình một cách chân thành.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ أُعَامِلُ.
  • "يَجِبُ أَنْ تَعْمَلَ بِإِخْلَاصٍ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Bạn nên làm việc một cách chân thành để đạt được thành công.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ تَعْمَلَ.
  • "عَامِلِ النَّاسَ بِإِخْلَاصٍ وَاحْتِرَامٍ."
    Hãy đối xử với mọi người một cách chân thành và tôn trọng.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ عَامِلِ (فعل الأمر).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أُحِبُّ وَطَنِي بِإِخْلَاصٍ."
    Tôi yêu đất nước mình một cách chân thành.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور ) يدل على كيفية الفعل ( حال ). اسم مجرور علامته الكسرة الظاهرة
  • "يَعْمَلُ الْمُوَظَّفُ بِإِخْلَاصٍ لِتَقَدُّمِ الشَّرِكَةِ."
    Người nhân viên làm việc một cách tận tâm để công ty phát triển.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (حرف جر + اسم مجرور) يبين كيفية العمل. اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "تَعَاوَنَ الْفَرِيقُ بِإِخْلَاصٍ لِتَحْقِيقِ الْفَوْزِ."
    Đội đã hợp tác một cách chân thành để đạt được chiến thắng.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (حرف جر + اسم مجرور) يصف التعاون. اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أُعَامِلُ النَّاسَ بِإِخْلَاصٍ."
    Tôi đối xử với mọi người một cách chân thành.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ 'أُعَامِلُ'.
  • "يَعْمَلُ الْمُوَظَّفُ بِإِخْلَاصٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."
    Nhân viên làm việc một cách tận tâm để đạt được các mục tiêu của công ty.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ 'يَعْمَلُ'.
  • "أَدَّيْتُ وَاجِبِي بِإِخْلَاصٍ تَامٍّ."
    Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách hoàn toàn trung thực.
    بِإِخْلَاصٍ: جار ومجرور (Jarr), trạng từ chỉ cách thức (حال) bổ nghĩa cho động từ 'أَدَّيْتُ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)