(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِصِدْقٍ
B2
حَال (Masculine) ص - - د - - ق Masculine Pháp luật, Kinh doanh, Đạo đức

بِصِدْقٍ

bi-ṣidqin
thiện chí
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِإِخْلاصٍ وَأَمَانَةٍ؛ بِدُونِ نِيَّةِ خِدَاعٍ

Tiếng Việt

một cách trung thực và chân thành; không có ý định lừa dối

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَامَلَ بِصِدْقٍ فِي كُلِّ مُعَامَلَاتِهِ."

    "Anh ấy đã đối xử chân thành trong tất cả các giao dịch của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

بِخِدَاعٍ (một cách lừa dối) بِزَيْفٍ (một cách giả dối)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (root) cho trạng từ. Thể hiện hành động được thực hiện một cách chân thành.

Ngữ pháp (Qawa'id)

(Vị trí vocab_tab4_inline)