(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِاسْتِمْرَارٍ
B2
ظرف (Adverb) - مذکر (Masculine) م - - ر - - ر Tổng quát

بِاسْتِمْرَارٍ

bi-stimrār
liên tục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة مستمرة؛ بدون توقف أو انقطاع

Tiếng Việt

Một cách liên tục; không ngừng nghỉ; không gián đoạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ يَعْمَلُ بِاسْتِمْرَارٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."

    "Anh ấy đã làm việc liên tục để đạt được mục tiêu của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَائِمًا (Luôn luôn) مُتَوَاصِلًا (Liên tục, không ngừng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Lưu ý cách sử dụng trong câu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَمَرَّ istamarra
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَمِرُّ yastamirru
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِمْرَار istimraar

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَعْمَلُ ٱلْمُوَظَّفُ بِٱجْتِهَادٍ بِٱسْتِمْرَارٍ."
    Nhân viên làm việc chăm chỉ một cách liên tục.
    بِٱسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
  • "يُذَاكِرُ ٱلتِّلْمِيذُ دُرُوسَهُ بِٱسْتِمْرَارٍ لِيَتَفَوَّقَ."
    Học sinh học bài liên tục để đạt thành tích cao.
    بِٱسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
  • "تَتَحَسَّنُ ٱلْخِدْمَاتُ فِي ٱلْمُسْتَشْفَى بِٱسْتِمْرَارٍ."
    Các dịch vụ trong bệnh viện được cải thiện liên tục.
    بِٱسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên ở cuối từ).
Thì Tương lai
  • "يَجْرِي النَّهْرُ بِٱسْتِمْرَارٍ."
    Dòng sông chảy liên tục.
    بِٱسْتِمْرَارٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ يَجْرِي. Nó ở trạng thái Nasb (النصب) ngầm định vì là trạng từ.
  • "يُذَاكِرُ الطُّلَّابُ دُرُوسَهُمْ بِٱسْتِمْرَارٍ لِلْاِسْتِعْدَادِ لِلْاِمْتِحَانِ."
    Các sinh viên học bài liên tục để chuẩn bị cho kỳ thi.
    بِٱسْتِمْرَارٍ là trạng từ (ظرف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ يُذَاكِرُ. Nó ở trạng thái Nasb (النصب) ngầm định vì là trạng từ.
  • "سَوْفَ أَزُورُكَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai.
    سَوْفَ là một tiền tố được thêm vào trước động từ thì hiện tại để tạo thành thì tương lai. Động từ أَزُورُكَ (tôi sẽ đến thăm bạn) ở dạng Marfu' (المرفوع) theo nguyên tắc cơ bản của động từ sau 'سوف'.
Câu mệnh lệnh
  • "أَعْمَلُ عَلَى هَذَا المَشْرُوعِ بِاسْتِمْرَارٍ."
    Tôi làm việc cho dự án này liên tục.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là tanween fathah hiển thị ở cuối từ)
  • "يُذَاكِرُ الطُّلَّابُ دُرُوسَهُمْ بِاسْتِمْرَارٍ."
    Các sinh viên học bài của họ một cách liên tục.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là tanween fathah hiển thị ở cuối từ)
  • "تَتَحَسَّنُ صِحَّتُهُ بِاسْتِمْرَارٍ بَعْدَ العَمَلِيَّةِ."
    Sức khỏe của anh ấy đang cải thiện liên tục sau ca phẫu thuật.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره. (Trạng từ chỉ trạng thái, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là tanween fathah hiển thị ở cuối từ)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يُذَاكِرُ الطَّالِبُ دُرُوسَهُ بِاسْتِمْرَارٍ."
    Học sinh học bài của mình một cách liên tục.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên cuối từ)
  • "يَعْمَلُ الْمُهَنْدِسُ فِي الْمَشْرُوعِ بِاسْتِمْرَارٍ."
    Kỹ sư làm việc trong dự án một cách liên tục.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên cuối từ)
  • "تَتَحَسَّنُ صِحَّتُهُ بِاسْتِمْرَارٍ بَعْدَ الْعِمْلِيَّةِ."
    Sức khỏe của anh ấy đang cải thiện liên tục sau ca phẫu thuật.
    بِاسْتِمْرَارٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu منصوب là tanwin fatha hiển thị trên cuối từ)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَجْرِي النَّهْرُ بِاسْتِمْرَارٍ."
    Dòng sông chảy liên tục.
    بِاسْتِمْرَارٍ là trạng từ chỉ cách thức (حَال) bổ nghĩa cho động từ يَجْرِي, nó ở trạng thái Nasb (trong trường hợp này được biểu thị bằng تنوين الفتح).
  • "تَتَحَسَّنُ صِحَّتُهُ بِاسْتِمْرَارٍ مَعَ الْعِلاجِ."
    Sức khỏe của anh ấy cải thiện liên tục nhờ điều trị.
    بِاسْتِمْرَارٍ là trạng từ chỉ cách thức (حَال) bổ nghĩa cho động từ تَتَحَسَّنُ, nó ở trạng thái Nasb (trong trường hợp này được biểu thị bằng تنوين الفتح).
  • "يُذَاكِرُ الطُّلَّابُ دُرُوسَهُمْ بِاسْتِمْرَارٍ لِلتَّحْضِيرِ لِلِامْتِحَانَاتِ."
    Các sinh viên học bài liên tục để chuẩn bị cho các kỳ thi.
    بِاسْتِمْرَارٍ là trạng từ chỉ cách thức (حَال) bổ nghĩa cho động từ يُذَاكِرُ, nó ở trạng thái Nasb (trong trường hợp này được biểu thị bằng تنوين الفتح).
(Vị trí vocab_tab4_inline)