(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِدَوَامٍ كَامِل
B1
صِفَة (Masculine) Kinh tế, Quản trị nhân sự

بِدَوَامٍ كَامِل

bi dawāmin kāmil
toàn thời gian
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

العمل أو النشاط لعدد الساعات المعتاد في الأسبوع أو اليوم

Tiếng Việt

Làm việc hoặc hoạt động với số giờ thông thường trong một tuần hoặc một ngày.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعْمَلُ بِدَوَامٍ كَامِلٍ فِي شَرِكَةِ بَرْمَجِيَّات."

    "Tôi làm việc toàn thời gian trong một công ty phần mềm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

بِدَوَامٍ جُزْئِيّ (Bán thời gian)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho cụm từ này (Nó là một cụm tính từ). Cụm từ này có nghĩa là 'toàn thời gian' và thường được sử dụng để mô tả công việc hoặc học tập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)