(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِشَكْلٍ دَائِم
B2
Adverb (ظَرْف) ش - ك - ل Tổng quát

بِشَكْلٍ دَائِم

bi shaklin da'im
lâu dài
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة مستمرة لفترة طويلة؛ إلى الأبد

Tiếng Việt

Một cách kéo dài trong một thời gian dài; vĩnh viễn, lâu dài.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَأْثِيرُ التَّغَيُّرِ الْمُنَاخِيِّ سَيَكُونُ مَلْمُوسًا بِشَكْلٍ دَائِم."

    "Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu sẽ được cảm nhận một cách lâu dài."

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Cụm từ này có nghĩa là 'một cách thường xuyên' hoặc 'mãi mãi'. Nó được sử dụng để mô tả một hành động hoặc trạng thái kéo dài trong một khoảng thời gian dài hoặc không có hồi kết.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "هُوَ يَعْمَلُ بِشَكْلٍ دَائِمٍ عَلَى تَطْوِيرِ مَهَارَاتِهِ."
    Anh ấy làm việc liên tục để phát triển các kỹ năng của mình.
    "بِشَكْلٍ دَائِمٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَعْمَلُ". "دَائِمٍ" là sifat (tính từ) cho "شَكْلٍ", và ở trạng thái Jarr (جر) vì nó đi sau حرف جر (giới từ) "بِـ".
  • "أُرِيدُ أَنْ أَتَعَلَّمَ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِشَكْلٍ دَائِمٍ."
    Tôi muốn học tiếng Ả Rập một cách liên tục.
    "بِشَكْلٍ دَائِمٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "أَتَعَلَّمَ". "دَائِمٍ" là sifat (tính từ) cho "شَكْلٍ", và ở trạng thái Jarr (جر) vì nó đi sau حرف جر (giới từ) "بِـ".
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَتَذَكَّرَ قِيمَةَ الْعِلْمِ بِشَكْلٍ دَائِمٍ."
    Chúng ta phải luôn luôn ghi nhớ giá trị của tri thức.
    "بِشَكْلٍ دَائِمٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "نَتَذَكَّرَ". "دَائِمٍ" là sifat (tính từ) cho "شَكْلٍ", và ở trạng thái Jarr (جر) vì nó đi sau حرف جر (giới từ) "بِـ".
Thì Tương lai
  • "أَنَا أُحَاوِلُ أَنْ أَتَعَلَّمَ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِشَكْلٍ دَائِمٍ."
    Tôi đang cố gắng học tiếng Ả Rập một cách thường xuyên.
    بِشَكْلٍ: Biển thị cách thức (حال) của hành động 'học'. دَائِمٍ: Tính từ bổ nghĩa cho 'شَكْلٍ', ở trạng thái Jarr do đi sau giới từ.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: Tiền tố chỉ thì tương lai. Động từ أَزُورُ ở thể Raf' (مَرْفُوع).
  • "سَيُسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى لُبْنَانَ الْأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Ahmed sẽ đi du lịch đến Lebanon vào tuần tới.
    سَـ: Tiền tố chỉ thì tương lai. Động từ يُسَافِرُ ở thể Raf' (مَرْفُوع). أَحْمَدُ: Chủ ngữ (فاعل), ở thể Raf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)