بِسُهُولَةٍ
bi-suhūlah
một cách dễ dàng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة لا تتطلب مجهوداً كبيراً
Tiếng Việt
Một cách mà dường như không đòi hỏi nỗ lực; dễ dàng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَمَّ حَلُّ الْمُشْكِلَةِ بِسُهُولَةٍ."
"Vấn đề đã được giải quyết một cách dễ dàng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không áp dụng (không phải danh từ/động từ)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَتَعَلَّمُ الطُّلَّابُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِسُهُوۡلَةٍ."Học sinh học tiếng Ả Rập một cách dễ dàng.بِسُهُوۡلَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'يَتَعَلَّمُ'. Nó ở trạng thái Jarr do đi với giới từ 'بِ'.
-
"حَلَلْتُ الْمُشْكِلَةَ بِسُهُوۡلَةٍ."Tôi đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng.بِسُهُوۡلَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'حَلَلْتُ'. Nó ở trạng thái Jarr do đi với giới từ 'بِ'.
-
"يَسْتَطِيعُ الْأَطْفَالُ قِرَاءَةَ الْقِصَصِ بِسُهُوۡلَةٍ."Trẻ em có thể đọc truyện một cách dễ dàng.بِسُهُوۡلَةٍ là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'يَسْتَطِيعُ'. Nó ở trạng thái Jarr do đi với giới từ 'بِ'.
Thì Tương lai
-
"يَتَعَلَّمُ الطُّلَّابُ اللُّغَةَ العَرَبِيَّةَ بِسُهُولَةٍ."Các sinh viên học tiếng Ả Rập một cách dễ dàng.بِسُهُولَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ (trạng từ chỉ cách thức), منصوب بالفتحة (Nasb với Fatha).
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ المُقْبِلِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.سَوْفَ: حرف استقبال (chữ cái tiếp đầu ngữ chỉ tương lai), يدل على المستقبل البعيد (diễn tả tương lai xa).
-
"سَيَحْصُلُ المُتَفَوِّقُونَ عَلَى جَوَائِزَ بِسُهُولَةٍ."Những người xuất sắc sẽ nhận được giải thưởng một cách dễ dàng.بِسُهُولَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ (trạng từ chỉ cách thức), منصوب بالفتحة (Nasb với Fatha). سَـ : حرف استقبال (chữ cái tiếp đầu ngữ chỉ tương lai), يدل على المستقبل القريب (diễn tả tương lai gần).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
