بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فِي الْأَسَاسِ، بِصِفَةٍ أَسَاسِيَّةٍ أَوْ مَرْكَزِيَّةٍ.
Tiếng Việt
Chủ yếu; phần lớn; trên hết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَتَمَحْوَرُ الْمُشْكِلَةُ بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ حَوْلَ الِاقْتِصَادِ."
"Vấn đề chủ yếu xoay quanh kinh tế."
-
"يُسْتَخْدَمُ هَذَا الْمُنْتَجُ بِشَكْلٍ رَئِيسِيٍّ فِي الصِّنَاعَةِ."
"Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong công nghiệp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Đây là một cụm trạng từ, có nghĩa là "theo một cách chính yếu" hoặc "chủ yếu". Nó được tạo thành từ giới từ بِ (bi - bằng/với), danh từ شَكْلٍ (shaklin - hình thức/cách thức) và tính từ رَئِيسِيٍّ (ra'īsīyin - chính/chủ đạo).
Gốc từ của رَئِيسِيٍّ là ر-أ-س (R-'-S), liên quan đến đầu, người đứng đầu.
Gốc từ của شَكْلٍ là ش-ك-ل (SH-K-L), liên quan đến hình dạng, hình thức.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
