(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ
C1
Adverb (ظَرْف) خ - - ل - - ق Đạo đức học, Kinh doanh, Luật pháp

بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ

bi-shaklin ghayri 'akhlāqiyy
một cách vô đạo đức
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة تفتقر إلى المبادئ الأخلاقية

Tiếng Việt

Một cách vô đạo đức, không có nguyên tắc đạo đức; không hề đắn đo, cân nhắc về mặt đạo đức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يتعامل بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."

    "Anh ta hành động một cách vô đạo đức để đạt được mục tiêu của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِشَكْلٍ غَيْرِ نَزِيه (Một cách không trung thực)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ (adverb). Cụm từ này có nghĩa là 'một cách vô đạo đức'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يَتَصَرَّفُ بَعْضُ السِّيَاسِيِّينَ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ فِي الْحَمَلَاتِ الِانْتِخَابِيَّةِ."
    Một số chính trị gia hành xử một cách vô đạo đức trong các chiến dịch tranh cử.
    "بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَتَصَرَّفُ". Cụm từ này ở trạng thái Jarr (تجر) do giới từ "بِـ" đứng trước.
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.
    "سَوْفَ" là một trong những từ dùng để chỉ thì tương lai (المستقبل). Động từ "أَسَافِرُ" ở dạng Raf' (رفع) vì nó là động từ nguyên thể và không bị tác động bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
  • "سَيَكْتُبُ الْوَلَدُ وَظِيفَتَهُ بَعْدَ الْعَشَاءِ."
    Cậu bé sẽ viết bài tập về nhà sau bữa tối.
    "سـ" (viết tắt của "سَوْفَ") là một tiền tố được thêm vào động từ để chỉ thì tương lai. Động từ "يَكْتُبُ" ở dạng Raf' (رفع) vì nó là động từ nguyên thể và không bị tác động bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
Câu mệnh lệnh
  • "تَصَرَّفَ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ فِي الْمُفَاوَضَاتِ."
    Anh ta đã hành xử một cách vô đạo đức trong các cuộc đàm phán.
    "بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ" là trạng từ (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ "تَصَرَّفَ" và ở trạng thái Jarr (جارّ) vì đi sau giới từ "بِ".
  • "رَدَّ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ عَلَى اتِّهَامَاتِهِ."
    Anh ta đã đáp trả một cách vô đạo đức đối với những lời buộc tội của anh ta.
    "بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيّ" là trạng từ (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ "رَدَّ" và ở trạng thái Jarr (جارّ) vì đi sau giới từ "بِ".
  • "اُدْخُلْ بَيْتَكَ بِهُدُوءٍ."
    Hãy vào nhà của bạn một cách yên lặng!
    "اُدْخُلْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh), được chia cho ngôi thứ hai số ít giống đực (المفرد المذكر المخاطب). Động từ ở dạng Jussive (مجزوم) nên không có dấu nguyên âm (حركة) ở cuối.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَتَصَرَّفُ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ فِي الْعَمَلِ."
    Anh ta hành xử một cách vô đạo đức tại nơi làm việc.
    بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ: حال (ḥāl) - trạng thái, bổ nghĩa cho động từ يَتَصَرَّفُ, ở trạng thái جر (jarr) vì đi sau حرف جر (ḥarf jarr).
  • "تَعَامَلَ الْمُدِيرُ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ مَعَ الْمُوَظَّفِينَ."
    Người quản lý đã đối xử một cách vô đạo đức với nhân viên.
    بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ: حال (ḥāl) - trạng thái, bổ nghĩa cho động từ تَعَامَلَ, ở trạng thái جر (jarr) vì đi sau حرف جر (ḥarf jarr).
  • "رَفَضَ التَّعَاوُنَ بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ لِتَحْقِيقِ مَكَاسِبَ شَخْصِيَّةٍ."
    Anh ta đã từ chối hợp tác một cách vô đạo đức để đạt được lợi ích cá nhân.
    بِشَكْلٍ غَيْرِ أَخْلَاقِيٍّ: حال (ḥāl) - trạng thái, bổ nghĩa cho động từ رَفَضَ, ở trạng thái جر (jarr) vì đi sau حرف جر (ḥarf jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)