بِشَكْلٍ مُتَوَقَّع
bi shaklin mutawaqqaʿ
có thể dự đoán được
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة يمكن التنبؤ بها أو توقعها.
Tiếng Việt
Một cách có thể dự đoán hoặc lường trước được.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَصَرَّفَ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ خِلَالَ الاِجْتِمَاعِ."
"Anh ấy đã hành xử một cách có thể dự đoán được trong suốt cuộc họp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: Diễn tả hành động xảy ra theo cách có thể dự đoán trước được. Lưu ý: Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả các sự kiện hoặc hành vi có tính lặp lại hoặc tuân theo một quy luật nhất định.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَحَدَّثَ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ خِلَالَ الْمُؤْتَمَرِ الصَّحَفِيِّ."Anh ấy đã phát biểu một cách có thể dự đoán được trong cuộc họp báo."بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ": ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
-
"سَارَتِ الْأُمُورُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ بَعْدَ إِعْلَانِ النَّتَائِجِ."Mọi thứ diễn ra một cách có thể dự đoán được sau khi công bố kết quả."بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ": ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
-
"نَجَحَ الْمَشْرُوعُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ بَعْدَ جُهُودٍ كَبِيرَةٍ."Dự án đã thành công một cách có thể dự đoán được sau những nỗ lực lớn."بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ": ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
Thì Tương lai
-
"سَتَكُونُ النَّتَائِجُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ إِذَا اتَّبَعْنَا الْخُطَطَ الْمَوْضُوعَةَ."Kết quả sẽ diễn ra một cách có thể dự đoán được nếu chúng ta tuân theo các kế hoạch đã đặt ra.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف (trạng từ), trong câu này bổ nghĩa cho động từ 'سَتَكُونُ', ở trạng thái جر (Jarr) vì đi sau giới từ ( حرف جر ) 'بِ'.
-
"سَيَزْدَادُ اسْتِخْدَامُ الطَّاقَةِ الْمُتَجَدِّدَةِ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ فِي الْمُسْتَقْبَلِ الْقَرِيبِ."Việc sử dụng năng lượng tái tạo dự kiến sẽ tăng lên trong tương lai gần.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف (trạng từ), trong câu này bổ nghĩa cho động từ 'سَيَزْدَادُ', ở trạng thái جر (Jarr) vì đi sau giới từ ( حرف جر ) 'بِ'.
-
"سَوْفَ يَسَافِرُ الْوَالِدُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."Ngày mai, bố tôi sẽ đi du lịch đến Cairo.سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố tương lai), يَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại thì tương lai, cách مرفوع (Raf'))
Câu mệnh lệnh
-
"سَتَحْدُثُ التَّغْيِيرَاتُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ نَتِيجَةً لِلسِّيَاسَاتِ الْجَدِيدَةِ."Những thay đổi sẽ xảy ra một cách có thể dự đoán được do các chính sách mới.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"تَحَسَّنَتِ الْأَوْضَاعُ الْاِقْتِصَادِيَّةُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ بَعْدَ تَنْفِيذِ الْإِصْلَاحَاتِ."Tình hình kinh tế đã được cải thiện một cách có thể dự đoán được sau khi thực hiện các cải cách.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"اِقْرَأْ كُتُبَكَ بِاهْتِمَامٍ!"Hãy đọc sách của bạn một cách cẩn thận!اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر. (Động từ mệnh lệnh, cách xây dựng là Sukun hiển nhiên).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَحَدَّثَ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ عَنِ القَضِيَّةِ."Anh ấy đã nói một cách có thể đoán trước được về vấn đề này."بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ": ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức) منصوب بالكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (dạng ngoại lệ). Ở đây đóng vai trò là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "تَحَدَّثَ" và ở trạng thái Nasb (bị cách) vì nó là một cụm giới từ (shibh jumla).
-
"نَجَحَ الطُّلَّابُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ فِي الاِخْتِبَارِ."Các sinh viên đã thành công một cách có thể đoán trước được trong bài kiểm tra."بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ": ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức) مجرور بالكسرة الظاهرة على آخره (dạng bình thường). Ở đây đóng vai trò là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "نَجَحَ" và ở trạng thái Jarr (sở hữu cách) do được giới từ "بِ" kéo theo.
-
"ذَهَبَ الوَلَدُ إِلَى المَدْرَسَةِ."Cậu bé đã đi đến trường."ذَهَبَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực) và không yêu cầu chủ ngữ trực tiếp (فاعل).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَسِيرُ الأُمُورُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ فِي هَذِهِ الشَّرِكَةِ."Mọi thứ diễn ra một cách có thể dự đoán được trong công ty này.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), mang nghĩa bổ nghĩa cho động từ 'تَسِيرُ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ'.
-
"سَيَتَحَسَّنُ الطَّقْسُ بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ غَدًا."Thời tiết sẽ cải thiện một cách có thể dự đoán được vào ngày mai.بِشَكْلٍ مُتَوَقَّعٍ: ظرف حال (trạng từ chỉ cách thức), mang nghĩa bổ nghĩa cho động từ 'سَيَتَحَسَّنُ'. Nó ở trạng thái Jarr vì có giới từ 'بِ'.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ بِعِنَايَةٍ."Học sinh viết bài học một cách cẩn thận.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
