بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع
bi shaklin ghayri mutawaqqa'
một cách không lường trước được
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ لَمْ تَكُنْ مُتَوَقَّعَةً أَوْ مُتَنَبَّأً بِهَا
Tiếng Việt
Một cách không thể đoán trước hoặc lường trước được.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْتَهَى الاجْتِمَاعُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."
"Cuộc họp kết thúc một cách bất ngờ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ hoặc số nhiều vì đây là trạng từ. Diễn tả một hành động xảy ra một cách bất ngờ, không nằm trong dự đoán.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"ظَهَرَ الْحَلُّ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ."Giải pháp xuất hiện một cách bất ngờ.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
-
"تَحَسَّنَتِ الْأَوْضَاعُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ بَعْدَ إِطْلاَقِ الْمُبَادَرَةِ."Tình hình đã được cải thiện một cách bất ngờ sau khi khởi động sáng kiến.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
-
"فَازَ الْفَرِيقُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ فِي النِّهَائِيِّ."Đội đã thắng một cách bất ngờ trong trận chung kết.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
Thì Tương lai
-
"وَصَلَ الرَّئِيسُ إِلَى الْمَطَارِ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."Tổng thống đến sân bay một cách bất ngờ.بِشَكْلٍ: مجرور بحرف الجر (بِ), غَيْرِ: صفة مجرورة, مُتَوَقَّع: صفة مجرورة. Cả cụm là trạng ngữ chỉ cách thức (حال).
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع، وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Thì tương lai đơn, diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
-
"سَيُحَقِّقُ الْفَرِيقُ فَوْزًا كَبِيرًا بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."Đội tuyển sẽ đạt được một chiến thắng lớn một cách bất ngờ.سَيُحَقِّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. بِشَكْلٍ: مجرور بحرف الجر (بِ), غَيْرِ: صفة مجرورة, مُتَوَقَّع: صفة مجرورة. Thì tương lai đơn, diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, và cụm بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع là trạng ngữ chỉ cách thức (حال).
Câu mệnh lệnh
-
"ظَهَرَ ٱلْحَلُّ لِلْمُشْكِلَةِ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ."Giải pháp cho vấn đề đã xuất hiện một cách bất ngờ."بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ" là trạng ngữ chỉ cách thức (adverbial phrase) bổ nghĩa cho động từ "ظَهَرَ". Nó ở trạng thái Jarr vì được giới từ "بِ" đứng trước.
-
"فَازَ ٱلْفَرِيقُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ فِي ٱلْمُبَارَاةِ ٱلنِّهَائِيَّةِ."Đội đã thắng một cách bất ngờ trong trận chung kết."بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ" là trạng ngữ chỉ cách thức (adverbial phrase) bổ nghĩa cho động từ "فَازَ". Nó ở trạng thái Jarr vì được giới từ "بِ" đứng trước.
-
"اُدْخُلْ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ وَفَاجِئْهُمْ!"Hãy bước vào một cách bất ngờ và làm họ ngạc nhiên!"بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ" là trạng ngữ chỉ cách thức (adverbial phrase) bổ nghĩa cho động từ mệnh lệnh ngầm định. Nó ở trạng thái Jarr vì được giới từ "بِ" đứng trước. "اُدْخُلْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"ظَهَرَ الْحَقُّ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."Sự thật đã xuất hiện một cách bất ngờ."بِشَكْلٍ": مجرور بحرف الجر (جار ومجرور)
-
"سَافَرْنَا إِلَى الْقُدْسِ الْعَامَ الْمَاضِي."Chúng tôi đã du lịch đến Jerusalem năm ngoái."سَافَرْنَا": فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير رفع متحرك (نا الفاعلين).
-
"فَازَ الْفَرِيقُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."Đội bóng đã chiến thắng một cách bất ngờ."بِشَكْلٍ": مجرور بحرف الجر (جار ومجرور)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"فَازَ ٱلْفَرِيقُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ."Đội đã thắng một cách bất ngờ.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
-
"ظَهَرَ ٱلْحَلُّ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ فِي ٱلْمَسْأَلَةِ."Giải pháp xuất hiện một cách bất ngờ trong bài toán.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
-
"يَحْدُثُ هَٰذَا بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعٍ دَائِمًا."Điều này luôn xảy ra một cách bất ngờ.بِشَكْلٍ: جار ومجرور (Jarr), غَيْرِ: مضاف إليه مجرور (Jarr), مُتَوَقَّعٍ: صفة مجرورة (Jarr).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"فَازَ بِالْمُبَارَاةِ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع."Anh ấy đã thắng trận đấu một cách bất ngờ.بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع: ظَرْف (trạng từ), chỉ cách thức hành động xảy ra. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِ.
-
"تَحَسَّنَتِ الْأَوْضَاعُ الْاِقْتِصَادِيَّةُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع بَعْدَ الْإِصْلَاحَاتِ الْحَكُومِيَّةِ."Tình hình kinh tế đã được cải thiện một cách bất ngờ sau những cải cách của chính phủ.بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع: ظَرْف (trạng từ), chỉ cách thức hành động xảy ra. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِ.
-
"نَجَحَ الْمَشْرُوعُ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع، وَهَذَا يَدُلُّ عَلَى جُهُودِ الْفَرِيقِ."Dự án đã thành công một cách bất ngờ, và điều này cho thấy nỗ lực của cả đội.بِشَكْلٍ غَيْرِ مُتَوَقَّع: ظَرْف (trạng từ), chỉ cách thức hành động xảy ra. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
