(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِطَالَة
B1
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ب - - ط - - ل feminine Kinh tế học, Xã hội học

بِطَالَة

biṭāla
tình trạng không có việc làm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة عدم وجود عمل أو وظيفة

Tiếng Việt

Tình trạng không có việc làm; sự thiếu việc làm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تسببت الأزمة الاقتصادية في ارتفاع معدلات البطالة."

    "Khủng hoảng kinh tế đã gây ra sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ط-ل | Số nhiều: بِطَالَات (Sound Plural, Feminine) | Tình trạng không có việc làm. Cần chú ý giống của danh từ khi sử dụng với các tính từ và động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) بِطَالَةٌ
"اَلْبِطَالَةُ مُشْكِلَةٌ اِقْتِصَادِيَّةٌ كَبِيرَةٌ."
Thất nghiệp là một vấn đề kinh tế lớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) بِطَالَةً
"وَاجَهَتِ الْحُكُومَةُ بِطَالَةً مُتَزَايِدَةً."
Chính phủ đã phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp gia tăng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) بِطَالَةٍ
"يَعَانِي الْمُجْتَمَعُ مِنْ آثَارِ بِطَالَةٍ مُدَمِّرَةٍ."
Xã hội đang phải chịu đựng những tác động tàn khốc của thất nghiệp.
Plural (Jama' - Số nhiều) بِطَالَاتٌ
Sound Feminine Plural
"تُؤَدِّي الْأَزَمَاتُ إِلَى زِيَادَةِ الْبِطَالَاتِ."
Các cuộc khủng hoảng dẫn đến sự gia tăng của thất nghiệp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تُعَانِي الْبِلَادُ مِنْ مُشْكِلَةِ الْبِطَالَةِ الْمُتَزَايِدَةِ."
    Đất nước đang phải chịu đựng vấn đề thất nghiệp ngày càng gia tăng.
    اَلْبِطَالَةِ là một danh từ thuộc cách Jarr (جارّ) vì nó là مضاف إليه (Muḍāf ilayhi) sau danh từ مُشْكِلَةِ.
  • "تَزْدَادُ نِسْبَةُ الْبِطَالَةِ بَيْنَ الشَّبَابِ."
    Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng trong giới trẻ.
    اَلْبِطَالَةِ là một danh từ thuộc cách Jarr (جارّ) vì nó là مضاف إليه (Muḍāf ilayhi) sau danh từ نِسْبَةُ.
  • "الْحُكُومَةُ تَبْذُلُ جُهُودًا لِمُكَافَحَةِ الْبِطَالَةِ."
    Chính phủ đang nỗ lực để chống lại nạn thất nghiệp.
    اَلْبِطَالَةِ là một danh từ thuộc cách Jarr (جارّ) vì nó là مضاف إليه (Muḍāf ilayhi) sau giới từ لِمُكَافَحَةِ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْبِطَالَةُ مُشْكِلَةٌ اِقْتِصَادِيَّةٌ كَبِيرَةٌ."
    Thất nghiệp là một vấn đề kinh tế lớn.
    اَلْبِطَالَةُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở thể مرفوع (Raf') và có dấu الضمة (Dammah).
  • "تُؤَثِّرُ اَلْبِطَالَةُ سَلْبًا عَلَى اَلْمُجْتَمَعِ."
    Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.
    اَلْبِطَالَةُ là فاعل (chủ thể) của động từ تُؤَثِّرُ, ở thể مرفوع (Raf') và có dấu الضمة (Dammah).
  • "يَجِبُ عَلَى اَلْحُكُومَةِ مُعَالَجَةُ مُشْكِلَةِ اَلْبِطَالَةِ."
    Chính phủ phải giải quyết vấn đề thất nghiệp.
    اَلْبِطَالَةِ là مضاف إليه (mudaaf ilayhi - sở thuộc) sau مَشْكِلَةِ, ở thể مجرور (Jarr) và có dấu الكسرة (Kasrah).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تُعَانِي الدُّوَلُ النَّامِيَةُ مِنْ مُشْكِلَةِ الْبِطَالَةِ الْمُتَزَايِدَةِ."
    Các quốc gia đang phát triển phải đối mặt với vấn đề thất nghiệp ngày càng gia tăng.
    اَلْبِطَالَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr do là một phần của cấu trúc الإضافة)
  • "يَجِبُ عَلَى الْحُكُومَةِ مُعَالَجَةُ آثَارِ الْبِطَالَةِ عَلَى الْمُجْتَمَعِ."
    Chính phủ phải giải quyết những tác động của thất nghiệp đối với xã hội.
    اَلْبِطَالَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr do là một phần của cấu trúc الإضافة)
  • "يُؤَدِّي الْإِهْمَالُ إِلَى زِيَادَةِ نِسْبَةِ الْبِطَالَةِ بَيْنَ الشَّبَابِ."
    Sự thờ ơ dẫn đến sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp trong giới trẻ.
    اَلْبِطَالَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr do là một phần của cấu trúc الإضافة)
(Vị trí vocab_tab4_inline)