(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِطَيْشٍ
B2
Adverb (حَال) ط - ي - ش Hành vi, Tâm lý

بِطَيْشٍ

bi-ṭaysh
một cách thiếu suy nghĩ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِصُورَةٍ مُتَهَوِّرَةٍ وَغَيْرِ مُتَأَنِّيَة

Tiếng Việt

Một cách thiếu suy nghĩ, không cân nhắc cẩn thận hoặc xem xét hậu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَرَّفَ بِطَيْشٍ وَنَدِمَ عَلَى فِعْلَتِهِ."

    "Anh ta đã hành động một cách thiếu suy nghĩ và hối hận về hành động của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (Root) vì đây là trạng từ. Diễn tả hành động được thực hiện một cách hấp tấp, không suy nghĩ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "قَادَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِطَيْشٍ فَكَادَ أَنْ يَقَعَ حَادِثٌ."
    Người lái xe đã lái xe một cách liều lĩnh, suýt chút nữa thì xảy ra tai nạn.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Hāl mansūb wa ‘alāmatu nasbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ‘alā ākhirihī - Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "رَمَىٰ اللَّاعِبُ الْكُرَةَ بِطَيْشٍ فَأَضَاعَ الْفُرْصَةَ."
    Cầu thủ đã ném bóng một cách bất cẩn, và bỏ lỡ cơ hội.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Hāl mansūb wa ‘alāmatu nasbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ‘alā ākhirihī - Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "تَصَرَّفَ الْمُوَظَّفُ بِطَيْشٍ مَعَ الْعُمَلَاءِ فَغَضِبَ الْمُدِيرُ."
    Người nhân viên đã cư xử thiếu thận trọng với khách hàng, vì vậy giám đốc đã tức giận.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Hāl mansūb wa ‘alāmatu nasbihī al-fatḥatuẓ-ẓāhiratu ‘alā ākhirihī - Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَنْجَحَ يَا وَلَدِي!"
    Con trai của ta, hãy học hành chăm chỉ để thành công!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون. (Fi'l Amr mabniyyun 'ala as-sukūn - Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun)
  • "اِذْهَبْ إِلَىٰ السُّوقِ وَاشْتَرِ الْخُضَرَ يَا عَلِيُّ!"
    Hỡi Ali, hãy đi đến chợ và mua rau!
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (Fi'l Amr mabniyyun 'ala as-sukūn - Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun)
  • "اِقْرَأْ كُلَّ يَوْمٍ قِصَّةً مُفِيدَةً يَا فَاطِمَةُ!"
    Hỡi Fatima, mỗi ngày hãy đọc một câu chuyện bổ ích!
    اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون. (Fi'l Amr mabniyyun 'ala as-sukūn - Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "قَادَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ بِطَيْشٍ فَكَادَ يَصْطَدِمُ بِالشَّجَرَةِ."
    Người lái xe đã lái xe một cách liều lĩnh, suýt chút nữa thì đâm vào cây.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة ظاهرة).
  • "رَمَىٰ اللَّاعِبُ الكُرَةَ بِطَيْشٍ فَأَضَاعَ الفُرْصَةَ."
    Cầu thủ đã ném bóng một cách bất cẩn, bỏ lỡ cơ hội.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة ظاهرة).
  • "تَصَرَّفَ الوَلَدُ بِطَيْشٍ فَنَدِمَ عَلَىٰ فِعْلِهِ."
    Cậu bé đã hành động một cách thiếu suy nghĩ và hối hận về hành động của mình.
    بِطَيْشٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة ظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)