(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِعُنْفٍ
B2
حَال (Adverb) ع - ن - ف Văn học, Ngôn ngữ học

بِعُنْفٍ

biʿunfin
dữ dội
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشِدَّةٍ وَقُوَّةٍ

Tiếng Việt

Một cách đầy giông bão, dữ dội; thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường là không kiểm soát được hoặc sức mạnh bạo lực; như một cơn bão tố.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَجَمَ الْجَيْشُ بِعُنْفٍ عَلَى الْعَدُوِّ."

    "Quân đội tấn công kẻ thù một cách dữ dội."

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (adverb). Thường dùng để mô tả hành động xảy ra một cách mạnh mẽ và quyết liệt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ اللَّاعِبُ بِعُنْفٍ بَعْدَ الْخَسَارَةِ."
    Cầu thủ đã nói một cách gay gắt sau trận thua.
    بِعُنْفٍ là حال (trạng từ) منصوب (Nasb) chỉ cách thức hành động của động từ 'تَحَدَّثَ'.
  • "اِصْطَدَمَتِ السَّيَّارَتَانِ بِعُنْفٍ شَدِيدٍ."
    Hai chiếc xe ô tô đã va chạm rất mạnh.
    بِعُنْفٍ là حال (trạng từ) منصوب (Nasb) chỉ cách thức hành động của động từ 'اِصْطَدَمَتِ'.
  • "رَفَضَ الْمُتَظَاهِرُونَ قَرَارَ الْحُكُومَةِ بِعُنْفٍ."
    Những người biểu tình đã phản đối quyết định của chính phủ một cách dữ dội.
    بِعُنْفٍ là حال (trạng từ) منصوب (Nasb) chỉ cách thức hành động của động từ 'رَفَضَ'.
Câu mệnh lệnh
  • "ضَرَبَ اللِّصُّ الشُّرْطِيَّ بِعُنْفٍ."
    Tên trộm đã đánh viên cảnh sát một cách dữ dội.
    "بِعُنْفٍ": حَال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( trạng thái Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng)
  • "اُدْخُلْ يَا وَلَدُ إِلَى الْبَيْتِ."
    Hỡi cậu bé, hãy vào nhà đi!
    "اُدْخُلْ": فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ. (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun)
  • "اِشْرَبْ يَا عَلِيُّ الْمَاءَ."
    Hỡi Ali, hãy uống nước đi!
    "اِشْرَبْ": فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ. (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun)
(Vị trí vocab_tab4_inline)