فَجْأَةً
faj'atan
đột ngột rời đi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ مُفَاجِئ وَغَيْر مُتَوَقَّع
Tiếng Việt
Rời đi một cách đột ngột và không có thông báo hoặc dự đoán trước.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِسْتَقَالَ الرَّئِيسُ فَجْأَةً."
"Tổng thống đột ngột từ chức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ. Thường được sử dụng để chỉ sự bất ngờ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"وَصَلَ ٱلْخَبَرُ فَجْأَةً فَأَثَارَ ٱلْقَلَقَ."Tin tức đến bất ngờ, gây ra sự lo lắng.فَجْأَةً: Adverb (حال) - منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, chỉ trạng thái)
-
"رَأَيْتُ ٱلْحَادِثَ فَجْأَةً أَمَامَ عَيْنَيَّ."Tôi thấy tai nạn bất ngờ ngay trước mắt.فَجْأَةً: Adverb (حال) - منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, chỉ trạng thái)
-
"تَوَقَّفَتِ ٱلسَّيَّارَةُ فَجْأَةً عَلَى ٱلطَّرِيقِ."Chiếc xe dừng lại đột ngột trên đường.فَجْأَةً: Adverb (حال) - منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, chỉ trạng thái)
Thì Tương lai
-
"وَصَلَ ٱلْخَبَرُ فَجْأَةً، فَأَصَابَ ٱلْجَمِيعَ بِٱلذُّهُولِ."Tin tức đến bất ngờ, khiến mọi người sững sờ.فَجْأَةً: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu منصوب là فتحة hiển nhiên ở cuối từ.)
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا لِإِعَارَةِ كِتَابٍ."Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai để mượn một cuốn sách.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل البعيد. (Tiểu từ 'سَوْفَ' chỉ thì tương lai xa.)
-
"سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Anh trai tôi sẽ đi du lịch Cairo vào tuần tới.سـ: حرف استقبال يدل على المستقبل القريب. (Tiểu từ 'سـ' chỉ thì tương lai gần.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"ظَهَرَ الْأُسْتَاذُ فَجْأَةً فِي الْفَصْلِ."Giáo viên đột ngột xuất hiện trong lớp học.فَجْأَةً là trạng từ chỉ cách thức (adverb) trong trạng thái منصوب (nasb), bổ nghĩa cho động từ 'ظَهَرَ'.
-
"تَوَقَّفَ الْمَطَرُ فَجْأَةً بَعْدَ غَزَارَةٍ."Cơn mưa đột ngột tạnh sau khi trút xuống rất lớn.فَجْأَةً là trạng từ chỉ thời gian (adverb) trong trạng thái منصوب (nasb), bổ nghĩa cho động từ 'تَوَقَّفَ'.
-
"اِنْقَطَعَ التَّيَّارُ الْكَهْرَبَائِيُّ فَجْأَةً."Điện đột ngột bị cắt.فَجْأَةً là trạng từ chỉ cách thức (adverb) trong trạng thái منصوب (nasb), bổ nghĩa cho động từ 'اِنْقَطَعَ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
