(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِفَرَحٍ
B1
Adverb (ظرف) ف - ر - ح Cảm xúc, Hành vi

بِفَرَحٍ

bi-faraḥin
hân hoan
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِسُرُورٍ وَابْتِهَاج

Tiếng Việt

Một cách hân hoan, vui sướng; với niềm vui hoặc sự thích thú tràn trề.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَقْبَلْتُ الْخَبَرَ بِفَرَحٍ"

    "Tôi đón nhận tin đó một cách hân hoan."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِسُرُور (Một cách vui vẻ) بِابْتِهَاج (Một cách hoan hỉ)

Addad

بِحُزْن (Một cách buồn bã)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ vì đây là trạng từ. Dịch nghĩa: một cách vui vẻ, hoan hỉ. Thường dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الضُّيُوفَ بِفَرَحٍ كَبِيرٍ."
    Chúng tôi đã đón tiếp những vị khách với niềm vui lớn.
    بِفَرَحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال), bổ nghĩa cho động từ اِسْتَقْبَلْنَا. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (bi).
  • "نَجَحَ الطُّلَّابُ فِي الِامْتِحَانِ بِفَرَحٍ."
    Các sinh viên đã thành công trong kỳ thi một cách vui vẻ.
    بِفَرَحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال) bổ nghĩa cho động từ نَجَحَ. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (bi).
  • "عَادَ الْجُنْدِيُّ إِلَى وَطَنِهِ بِفَرَحٍ عَظِيمٍ."
    Người lính trở về quê hương với niềm vui lớn.
    بِفَرَحٍ là trạng từ chỉ cách thức (ظرف حال) bổ nghĩa cho động từ عَادَ. Nó ở trạng thái Jarr vì có حرف الجر (bi).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "قَابَلْتُهُ بِفَرَحٍ كَبِيرٍ."
    Tôi đã gặp anh ấy với niềm vui lớn.
    "بِفَرَحٍ": ظرف مجرور (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr do có giới từ ب). "كَبِير": صفة مجرورة (Tính từ, cách Jarr, bổ nghĩa cho "فَرَحٍ").
  • "يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ."
    Các sinh viên đang viết bài học.
    "يَكْتُبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة ظاهرة). "الطُّلَّابُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة ظاهرة). "الدُّرُوسَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة ظاهرة).
  • "سَأَذْهَبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا بِفَرَحٍ شَدِيدٍ."
    Tôi sẽ đến thư viện vào ngày mai với niềm vui lớn.
    "بِفَرَحٍ": ظرف مجرور (Trạng từ chỉ cách thức, cách Jarr do có giới từ ب). "شَدِيدٍ": صفة مجرورة (Tính từ, cách Jarr, bổ nghĩa cho "فَرَحٍ").
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "قَابَلْتُهُ ‏بِفَرَحٍ كَبِيرٍ."
    Tôi đã gặp anh ấy với niềm vui lớn.
    بِفَرَحٍ: ظرف مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). (Jarr)
  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي النَّهْرِ."
    Nước chảy trong sông.
    يَجْرِي: فعل مضارع معتل الآخر (الأفعال المعتلة), مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء منع من ظهورها الثقل. (Raf')
  • "لَنْ يَرْمِيَ اللاَّعِبُ الْكُرَةَ."
    Cầu thủ sẽ không ném bóng.
    يَرْمِيَ: فعل مضارع معتل الآخر (الأفعال المعتلة) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)