(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِكَثْرَةٍ
B1
شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة Chung

بِكَثْرَةٍ

bi-kathrah
rất nhiều
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ مُتَكَرِّرٍ وَغَزِير

Tiếng Việt

Rất nhiều; thường xuyên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَزُورُهَا بِكَثْرَةٍ."

    "Anh ấy đến thăm cô ấy rất thường xuyên."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَالِبًا (Thường xuyên) عَدِيدًا (Nhiều)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Cụm trạng từ chỉ tần suất hoặc số lượng lớn. Thường được sử dụng để diễn tả điều gì đó xảy ra thường xuyên hoặc có số lượng lớn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)