بِوَفْرَةٍ
bi-wafrah
dồi dào
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بكثافة وغزارة
Tiếng Việt
Một cách dồi dào; phong phú; với số lượng lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الأمطار تهطل بغزارة هذا العام."
"Mưa rơi rất nhiều năm nay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Diễn tả sự dồi dào, phong phú về số lượng hoặc mức độ. Thường dùng để nhấn mạnh tính chất nhiều, lớn của một cái gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"هَطَلَ المَطَرُ بِغَزَارَةٍ."Mưa rơi rất lớn.بِغَزَارَةٍ: جار ومجرور, ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"تَدَفَّقَ النَّهْرُ بِوَفْرَةٍ بَعْدَ الأَمْطَارِ الغَزِيرَةِ."Dòng sông chảy xiết sau những trận mưa lớn.بِوَفْرَةٍ: جار ومجرور, ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَتَفَوَّقَ! "Hãy học tập chăm chỉ để thành công!اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَسَاقَطَ الْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."Mưa rơi rất lớn.بِغَزَارَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بیان cách thức mưa rơi.
-
"تَدَفَّقَتِ الْمِيَاهُ بِوَفْرَةٍ."Nước chảy rất mạnh.بِوَفْرَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بیان cách thức nước chảy.
-
"زَرَعَ الْفَلَّاحُ الْأَرْضَ بِوَفْرَةٍ."Người nông dân đã trồng trọt mảnh đất một cách năng suất.بِوَفْرَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بیان cách thức người nông dân gieo trồng.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"هَطَلَ الْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."Mưa rơi rất nhiều.بِغَزَارَةٍ: trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ هَطَلَ. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِـ.
-
"تَنْمُو الْأَشْجَارُ بِوَفْرَةٍ فِي الْغَابَةِ."Cây cối mọc um tùm trong rừng.بِوَفْرَةٍ: trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ تَنْمُو. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِـ.
-
"يَجْرِي النَّهْرُ بِوَفْرَةٍ بَعْدَ الْأَمْطَارِ."Sông chảy mạnh sau những trận mưa.بِوَفْرَةٍ: trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho động từ يَجْرِي. Dạng Jarr vì đi sau giới từ بِـ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"هَطَلَ المَطَرُ بِغَزَارَةٍ."Mưa rơi rất to.بِغَزَارَةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). 'bi-ghazaaratin' là một trạng từ được tạo thành từ giới từ 'bi' và danh từ 'ghazaaratin' ở dạng cách 'jarr' do tác động của giới từ.
-
"تَنْمُو النَّبَاتَاتُ بِوَفْرَةٍ فِي الرَّبِيعِ."Cây cối mọc um tùm vào mùa xuân.بِوَفْرَةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). 'bi-wufrah' là một trạng từ được tạo thành từ giới từ 'bi' và danh từ 'wufrah' ở dạng cách 'jarr' do tác động của giới từ.
-
"اِزْدَهَرَتِ التِّجَارَةُ بِوَفْرَةٍ بَعْدَ اِتِّفَاقِيَّةِ السَّلَامِ."Thương mại phát triển mạnh mẽ sau thỏa thuận hòa bình.بِوَفْرَةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). 'bi-wufrah' là một trạng từ được tạo thành từ giới từ 'bi' và danh từ 'wufrah' ở dạng cách 'jarr' do tác động của giới từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
