(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِوَقَاحَةٍ
B2
Adverb (ظَرْف) Hành vi, Xã hội

بِوَقَاحَةٍ

bi waqāḥatin
một cách xấc xược
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ مُتَجَاوِزَةٍ لِلْحَدِّ، مُزْعِجَةٍ، أَوْ غَيْرِ مُرَحَّبٍ بِهَا؛ بِصَلَافَةٍ، بِفَظَاظَةٍ، أَوْ بِتَدَخُّلٍ فِي شُؤُونِ الْآخَرِينَ

Tiếng Việt

Một cách xâm phạm, làm phiền, hoặc không được hoan nghênh; một cách xấc xược, thô lỗ, hoặc tọc mạch.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَصَرَّفَ بِوَقَاحَةٍ أَمَامَ الْجَمِيعِ."

    "Anh ta cư xử xấc xược trước mặt mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِصَلَافَةٍ (Một cách thô lỗ) بِتَجَاوُزٍ (Một cách xâm phạm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Diễn tả hành động được thực hiện một cách thiếu tôn trọng hoặc xâm phạm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَصَرَّفَ ٱلْوَلَدُ بِوَقَاحَةٍ فَٱنْتَقَدَهُ ٱلْجَمِيعُ."
    Cậu bé đã hành xử một cách thô lỗ, vì vậy tất cả mọi người đã chỉ trích cậu.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ.)
  • "رَفَضَ ٱلْمُوَظَّفُ ٱلْمُقْتَرِحَاتِ بِوَقَاحَةٍ، مِمَّا أَثَارَ ٱسْتِيَاءَ ٱلْمُدِيرِ."
    Nhân viên đã từ chối các đề xuất một cách thô lỗ, điều này đã gây ra sự không hài lòng của người quản lý.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ.)
  • "تَحَدَّثَ ٱلسَّائِحُ بِوَقَاحَةٍ مَعَ ٱلْبَائِعِ، فَغَضِبَ ٱلْبَائِعُ كَثِيرًا."
    Du khách đã nói chuyện một cách thô lỗ với người bán, vì vậy người bán đã rất tức giận.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ.)
Thì Tương lai
  • "تَحَدَّثَ ٱلْوَلَدُ بِوَقَاحَةٍ مَعَ وَالِدِهِ."
    Đứa trẻ đã nói chuyện một cách thô lỗ với cha của nó.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب).
  • "رَدَّ ٱلْمُتَّهَمُ عَلَى ٱلْقَاضِي بِوَقَاحَةٍ."
    Bị cáo đã trả lời thẩm phán một cách xấc xược.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب).
  • "تَصَرَّفَ ٱلسَّائِقُ بِوَقَاحَةٍ عِنْدَمَا وَقَفَ فِي مُنْتَصَفِ ٱلطَّرِيقِ."
    Người lái xe đã hành xử một cách thô lỗ khi dừng xe giữa đường.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب).
  • "سَوْفَ أَزُورُ ٱلْمُتْحَفَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai.
    سَوْفَ: حَرْفُ ٱسْتِقْبَالٍ يُسْتَخْدَمُ لِلتَّعْبِيرِ عَنِ ٱلْمُسْتَقْبَلِ (Tiểu từ tương lai dùng để diễn tả tương lai).
  • "سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."
    Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào tuần tới.
    سَـ: حَرْفُ ٱسْتِقْبَالٍ يُسْتَخْدَمُ لِلتَّعْبِيرِ عَنِ ٱلْمُسْتَقْبَلِ (Tiểu từ tương lai dùng để diễn tả tương lai).
  • "سَوْفَ يَنْتَهِي ٱلْعَامِلُ مِنْ ٱلْمَشْرُوعِ قَرِيبًا."
    Người công nhân sẽ sớm hoàn thành dự án.
    سَوْفَ: حَرْفُ ٱسْتِقْبَالٍ يُسْتَخْدَمُ لِلتَّعْبِيرِ عَنِ ٱلْمُسْتَقْبَلِ (Tiểu từ tương lai dùng để diễn tả tương lai).
Câu mệnh lệnh
  • "تَكَلَّمَ بِوَقَاحَةٍ أَمَامَ الْجَمِيعِ."
    Anh ta đã nói một cách thô lỗ trước mặt mọi người.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْف (trạng từ) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ تَكَلَّمَ. Về mặt hình thái, vì là trạng từ nên nó luôn ở trạng thái منصوب (Nasb) về mặt tiềm ẩn, mặc dù không thể hiện trực tiếp vì nó không phải danh từ.
  • "رَفَضَ الطَّلَبَ بِوَقَاحَةٍ."
    Anh ta đã từ chối yêu cầu một cách thô lỗ.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْف (trạng từ) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ رَفَضَ. Về mặt hình thái, vì là trạng từ nên nó luôn ở trạng thái منصوب (Nasb) về mặt tiềm ẩn, mặc dù không thể hiện trực tiếp vì nó không phải danh từ.
  • "لَا تَتَصَرَّفْ بِوَقَاحَةٍ مَعَ كِبَارِ السِّنِّ."
    Đừng cư xử thô lỗ với người lớn tuổi.
    بِوَقَاحَةٍ: ظَرْف (trạng từ) chỉ cách thức hành động, bổ nghĩa cho động từ تَتَصَرَّفْ. Về mặt hình thái, vì là trạng từ nên nó luôn ở trạng thái منصوب (Nasb) về mặt tiềm ẩn, mặc dù không thể hiện trực tiếp vì nó không phải danh từ.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَصَرَّفَ بِوَقَاحَةٍ فِي اجْتِمَاعِ الْعَمَلِ."
    Anh ta cư xử một cách thô lỗ trong cuộc họp công việc.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بیان cách hành động (حال).
  • "رَفَضَ الطَّلَبَ بِوَقَاحَةٍ."
    Anh ta từ chối yêu cầu một cách thô lỗ.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بيان cách thức từ chối (حال).
  • "تَكَلَّمَ الْمُتَّهَمُ بِوَقَاحَةٍ أَمَامَ الْقَاضِي."
    Bị cáo nói chuyện một cách thô lỗ trước mặt thẩm phán.
    بِوَقَاحَةٍ: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بيان cách thức nói chuyện (حال).
(Vị trí vocab_tab4_inline)