(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأَخُّرٌ
B1
اسم (مذكّر) Kinh tế, Công nghệ thông tin, Sản xuất

تَأَخُّرٌ

ta'akhkhur
sự chậm trễ trong việc có mặt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة كون شيء ما متاحًا في وقت لاحق مما كان متوقعًا أو مخططًا له في الأصل.

Tiếng Việt

Trạng thái một thứ gì đó có sẵn muộn hơn so với dự kiến hoặc kế hoạch ban đầu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حدث تَأَخُّرٌ في وصول الطائرة بسبب سوء الأحوال الجوية."

    "Đã xảy ra sự chậm trễ trong việc đến của máy bay do thời tiết xấu."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ خ ر | số nhiều: تَأَخُّرَاتٌ (Sound Plural) - Trạng thái chậm trễ. Lưu ý: Đây là một danh từ trừu tượng, thường được sử dụng để mô tả sự chậm trễ trong nhiều tình huống khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤَدِّي التَّأَخُّرُ فِي دَفْعِ الْفَوَاتِيرِ إِلَى فَرْضِ غَرَامَاتٍ إِضَافِيَّةٍ."
    Sự chậm trễ trong việc thanh toán hóa đơn dẫn đến việc áp dụng các khoản phạt bổ sung.
    التَّأَخُّرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah).
  • "نَتِيجَةً لِلتَّأَخُّرِ غَيْرِ الْمُتَوَقَّعِ، قَرَّرْنَا تَأْجِيلَ الاجْتِمَاعِ."
    Do sự chậm trễ không mong muốn, chúng tôi đã quyết định hoãn cuộc họp.
    لِلتَّأَخُّرِ: اسم مجرور باللام وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, tân ngữ của giới từ Lam, dấu Jarr là Kasrah).
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ التَّأَخُّرِ عَنِ الْمَوْعِدِ الْمُحَدَّدِ."
    Cần tránh việc chậm trễ so với thời gian đã định.
    التَّأَخُّرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ, dấu Jarr là Kasrah).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَسَبَّبَ التَّأَخُّرُ فِي إِزْعَاجِ الْمُسَافِرِينَ."
    Sự chậm trễ đã gây ra sự khó chịu cho hành khách.
    التَّأَخُّرُ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "نَحْنُ نَعْتَذِرُ عَنْ أَيِّ تَأَخُّرٍ قَدْ حَدَثَ."
    Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự chậm trễ nào có thể xảy ra.
    تَأَخُّرٍ là một danh từ theo sau giới từ (عَنْ) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
  • "يَجِبُ تَجْنُبُ التَّأَخُّرِ فِي تَسْلِيمِ الْمَشْرُوعِ."
    Cần tránh sự chậm trễ trong việc giao dự án.
    التَّأَخُّرِ là một danh từ (مضاف إليه) sau một danh từ khác (تَجْنُبُ), nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)