تَقَدُّمٌ
taqaddum
tiến bộ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
السير إلى الأمام أو التحسّن المستمر.
Tiếng Việt
Sự tiến bộ, sự phát triển theo hướng cải thiện hoặc hoàn thiện hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَحْرَزَتِ الْبِلَادُ تَقَدُّمًا كَبِيرًا فِي مَجَالَاتٍ عِدَّةٍ."
"Đất nước đã đạt được những tiến bộ lớn trong nhiều lĩnh vực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-د-م (q-d-m). Số nhiều: Tَقَدُّمَات (taqaddumāt) (Sound Feminine Plural - جمع مؤنث سالم). Lưu ý: Từ này là một danh động từ (masdar) và thường được dùng ở dạng số ít khi nói về sự tiến bộ chung. Dạng số nhiều được sử dụng khi nói về các loại hoặc các trường hợp tiến bộ khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَقَدُّمَانِ |
taqaddumānī |
| Plural (Jama') | تَقَدُّمَاتٌ |
taqaddumātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلتَّقَدُّمُ الْعِلْمِيُّ يُسَاعِدُ الْبَشَرِيَّةَ."Tiến bộ khoa học giúp nhân loại.اَلتَّقَدُّمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَحْنُ نُؤْمِنُ بِالتَّقَدُّمِ الْمُسْتَمِرِّ."Chúng tôi tin vào sự tiến bộ không ngừng.بِالتَّقَدُّمِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."Những cuốn sách rất hữu ích.اَلْكُتُبُ: جمع تكسير لكلمة 'كِتَابٌ'. مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"يُسَاعِدُ التَّقَدُّمُ التِّكْنُولُوجِيُّ عَلَى تَحْسِينِ حَيَاتِنَا."Sự tiến bộ công nghệ giúp cải thiện cuộc sống của chúng ta.التَّقَدُّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَحْتَاجُ الْمُوَظَّفُ إِلَى تَقَدُّمٍ فِي مَجَالِ عَمَلِهِ."Người nhân viên cần có sự tiến bộ trong lĩnh vực công việc của mình.تَقَدُّمٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّقَدُّمُ الْعِلْمِيُّ مُهِمٌّ لِمُسْتَقْبَلِ الْبَشَرِيَّةِ."Sự tiến bộ khoa học rất quan trọng cho tương lai của nhân loại.التَّقَدُّمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُحْرِزُ الْفَرِيقُ تَقَدُّمًا مُلَاحَظًا فِي مُسْتَوَاهُ."Đội bóng đang đạt được tiến bộ đáng kể về trình độ.تَقَدُّمًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha vì là tân ngữ - object).
-
"إِنَّ التَّقَدُّمَ الْعِلْمِيَّ ضَرُورِيٌّ لِرَفَاهِيَةِ الْبَشَرِيَّةِ."Sự tiến bộ khoa học là cần thiết cho sự thịnh vượng của nhân loại.التَّقَدُّمَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه اسم إن (Nasb, Fatha vì là tên của 'inna').
-
"التَّقَدُّمُ الَّذِي أَحْرَزْنَاهُ كَانَ بِفَضْلِ الْعَمَلِ الْجَمَاعِيِّ."Sự tiến bộ mà chúng ta đã đạt được là nhờ làm việc nhóm.التَّقَدُّمُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ (Raf', Damma vì là chủ ngữ - subject).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
