(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأْسِيسٌ
B1
Noun, Masculine أ - - س - - س masculine Lịch sử, Chính trị, Kinh doanh

تَأْسِيسٌ

taʾsīs
sự thành lập
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِنْشَاءُ مُؤَسَّسَةٍ أَوْ مُنَظَّمَةٍ

Tiếng Việt

Sự thành lập, sự sáng lập một tổ chức, định chế hoặc khu định cư.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَارَكَ فِي تَأْسِيسِ الْمَشْرُوعِ."

    "Ông ấy đã tham gia vào việc thành lập dự án."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِنْشَاءٌ (Sự xây dựng, sự tạo lập)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ʾ-s-s | Số nhiều: تَأْسِيسَات (Sound Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَأْسِيسَانِ
taʾsīsāni
Plural (Jama') تَأْسِيسَاتٌ
taʾsīsātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "شَارَكْنَا فِي تَأْسِيسِ الْمَشْرُوعِ."
    Chúng tôi đã tham gia vào việc thành lập dự án.
    تَأْسِيسِ: Danh từ, dạng sở hữu cách (جارّ), được sử dụng sau giới từ فِي.
  • "يَهْدِفُ الْبَرْنَامَجُ إِلَى تَأْسِيسِ شَبَكَةٍ قَوِيَّةٍ مِنَ الْعَلاَقَاتِ."
    Chương trình này nhằm mục đích xây dựng một mạng lưới quan hệ mạnh mẽ.
    تَأْسِيسِ: Danh từ, dạng sở hữu cách (جارّ), theo sau giới từ إِلَى và bổ nghĩa cho động từ يَهْدِفُ.
  • "تَمَّ تَأْسِيسُ الْمُؤَسَّسَةِ فِي عَامِ ٢٠٠٠."
    Tổ chức đã được thành lập vào năm 2000.
    تَأْسِيسُ: Danh từ, dạng chủ cách (مرفوع), đóng vai trò là chủ ngữ (فاعل) trong câu bị động.
Số đôi (Dual)
  • "شَارَكْنَا فِي تَأْسِيسِ الْمَشْرُوعِ."
    Chúng tôi đã tham gia vào việc thành lập dự án.
    تَأْسِيسِ: Danh từ, cách Jarr (do giới từ فِي), sở cách (ضاف)..
  • "يَعْتَبِرُ التَّأْسِيسُ حَجَرَ الزَّاوِيَةِ لِلنَّجَاحِ."
    Việc thành lập được coi là nền tảng của thành công.
    التَّأْسِيسُ: Danh từ, cách Raf' (chủ ngữ, مرفوع).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: Danh từ, số đôi, cách Nasb hoặc Jarr (tùy thuộc vào vị trí trong câu, ở đây là Nasb vì là tân ngữ).
Số nhiều có quy tắc
  • "شَارَكْنَا فِي تَأْسِيسِ الشَّرِكَةِ."
    Chúng tôi đã tham gia vào việc thành lập công ty.
    تَأْسِيسِ: Danh từ, sở hữu cách (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
  • "يَعْتَبِرُ الْبَعْضُ تَأْسِيسَ الْمَدْرَسَةِ خُطْوَةً مُهِمَّةً."
    Một số người coi việc thành lập trường học là một bước quan trọng.
    تَأْسِيسَ: Danh từ, vị cách (Nasb) vì là tân ngữ của động từ يَعْتَبِرُ.
  • "التَّأْسِيسُ الْجَيِّدُ يَقُودُ إِلَى نَتَائِجَ إِيجَابِيَّةٍ."
    Việc thành lập tốt dẫn đến kết quả tích cực.
    التَّأْسِيسُ: Danh từ, chủ cách (Raf') vì là chủ ngữ của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)