(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَبَاعَدَ
B2
فعل ماض (Verb - Masculine) ب - - ع - - د Quan hệ xã hội

تَبَاعَدَ

tabāʿada
dần xa cách
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أصبح أقل قربًا أو ألفة

Tiếng Việt

Nếu hai người 'drift apart', họ dần trở nên ít thân thiện hơn và mối quan hệ của họ kết thúc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَبَاعَدَ الصَّدِيقَانِ بَعْدَ خِلَافٍ طَوِيلٍ."

    "Hai người bạn đã dần xa cách sau một cuộc tranh cãi dài."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ع-د | Diễn tả sự xa cách dần trong mối quan hệ. Chú ý chia động từ theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "تَبَاعَدَ الصَّدِيقَانِ بَعْدَ خِلَافٍ."
    Hai người bạn đã trở nên xa cách sau một cuộc tranh cãi.
    تَبَاعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الصَّدِيقَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "تَبَاعَدَتِ الْمَسَافَةُ بَيْنَ الْمَدِينَتَيْنِ بِسُرْعَةٍ."
    Khoảng cách giữa hai thành phố nhanh chóng tăng lên.
    تَبَاعَدَتِ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمَسَافَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَا أَحْمَدُ، ابْتَعِدْ عَنِ النَّارِ!"
    Hỡi Ahmed, hãy tránh xa ngọn lửa!
    ابْتَعِدْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. Câu mệnh lệnh (فعل الأمر) luôn ở trạng thái Jazm (جزم).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَبَاعَدَ الْأَوْلَادُ عَنِ الشَّاطِئِ."
    Những đứa trẻ đã rời xa bãi biển.
    تَبَاعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الأولاد: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَبَاعَدَتْ فَاطِمَةُ عَنْ صَدِيقَتِهَا بَعْدَ الْخِلَافِ."
    Fatima đã trở nên xa cách với bạn của mình sau cuộc tranh cãi.
    تَبَاعَدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. فاطمة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَبَاعَدْنَا عَنِ الْمَدِينَةِ لِلْبَحْثِ عَنِ الْهُدُوءِ."
    Chúng tôi đã rời xa thành phố để tìm kiếm sự yên bình.
    تَبَاعَدْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل. المدينة: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)