تَجَاهُلٌ
tajāhulun
giả vờ không biết
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
التَّظَاهُرُ بِعَدَمِ الْمَعْرِفَةِ بِشَيْءٍ مَا
Tiếng Việt
Hành động cố tình giả vờ như không biết điều gì đó, mặc dù thực tế là có biết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَجَاهُلُ الْحَقِيقَةِ لَنْ يُغَيِّرَهَا."
"Giả vờ không biết sự thật sẽ không thay đổi nó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: j-h-l | Số nhiều: تَجَاهُلَات (Sound Plural) | Thể hiện sự phớt lờ hoặc làm ngơ trước một vấn đề hoặc thông tin nào đó. Lưu ý cách dùng với giới từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
