(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجَنَّبَ
B2
فعل ماض (Động từ Quá khứ) ج - - ن - - ب Tổng quát

تَجَنَّبَ

tajannaba
tránh người hâm mộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ابتعد عن شخص أو شيء

Tiếng Việt

Tránh xa (ai đó hoặc cái gì đó).

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَجَنَّبْ أَمَاكِنَ الاِزْدِحَامِ"

    "Hãy tránh những nơi đông người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِبْتَعَدَ (Tránh xa) تَحَاشَى (Lảng tránh)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ن-ب (j-n-b) | Động từ này có nghĩa là tránh xa hoặc tránh né. Cần chú ý đến dạng động từ quá khứ và cách chia động từ theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَجَنَّبَ ‏ٱلرَّجُلُ ‏ٱلسَّيَّارَةَ ‏ٱلْمُسْرِعَةَ."
    Người đàn ông đã tránh chiếc xe hơi đang chạy nhanh.
    تَجَنَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلسَّيَّارَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ ‏أَتَجَنَّبُ ‏ٱلْأَكْلَ ‏فِي ‏ٱلْمَطْعَمِ ‏ٱلْغَالِي."
    Tôi sẽ tránh ăn ở nhà hàng đắt tiền.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَتَجَنَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا. ٱلْأَكْلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيَتَجَنَّبُ ‏ٱلطِّفْلُ ‏ٱلْقِطَّةَ ‏ٱلْكَبِيرَةَ."
    Đứa trẻ sẽ tránh con mèo lớn.
    سَ: حرف استقبال. يَتَجَنَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْقِطَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَجَنَّبَ ‏الرَّجُلُ ‏التَّدْخِينَ ‏لِصِحَّتِهِ."
    Người đàn ông đã tránh hút thuốc vì sức khỏe của mình.
    الرَّجُلُ (fāʿil مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (được nâng lên), dấu hiệu là Dammah rõ ràng.
  • "تَجَنَّبَتْ ‏فَاطِمَةُ ‏الأَكْلَ ‏الْحُلْوِ ‏لِلْحِفَاظِ ‏عَلَى ‏رَشَاقَتِهَا."
    Fatima đã tránh ăn đồ ngọt để giữ dáng.
    فَاطِمَةُ (fāʿil مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (được nâng lên), dấu hiệu là Dammah rõ ràng.
  • "يَجِبُ ‏أَنْ ‏تَتَجَنَّبَ ‏الْكَذِبَ ‏دَائِمًا."
    Bạn phải luôn tránh nói dối.
    تَتَجَنَّبَ (fiʿl muḍāriʿ manṣūb وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة) - Động từ Hiện tại, trạng thái Nasb (bị tác động), dấu hiệu là Fatha rõ ràng.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَجَنَّبَ ‏الرَّجُلُ ‏الأَمَاكِنَ ‏المُزْدَحِمَةَ."
    Người đàn ông đã tránh những nơi đông đúc.
    الرَّجُلُ (al-rajulu): Fael (فاعل) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'). الأَمَاكِنَ (al-amākin): Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
  • "تَجَنَّبْتُ ‏الأَكْلَ ‏قَبْلَ ‏النَّوْمِ."
    Tôi đã tránh ăn trước khi ngủ.
    تَجَنَّبْتُ (tajannabtu): فعل ماض مبني على السكون والتاء للتأنيث والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا' (Động từ quá khứ ngôi 'Tôi' - ẩn). الأَكْلَ (al-akl): Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
  • "يَجِبُ ‏أَنْ ‏تَتَجَنَّبَ ‏التَّدْخِينَ ‏لِلْحِفَاظِ ‏عَلَى ‏صِحَّتِكَ."
    Bạn nên tránh hút thuốc để bảo vệ sức khỏe của mình.
    تَتَجَنَّبَ (tatajannaba): فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb). التَّدْخِينَ (at-taddhīn): Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)