(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجْدِيدٌ
B2
اسم، مُذَكَّر ج - - د - - د masculine Quy hoạch đô thị, Môi trường, Xã hội

تَجْدِيدٌ

tajdīd
sự cải tạo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إعادة الشيء إلى حالته الأصلية أو تحسينه

Tiếng Việt

Quá trình cải tạo hoặc phục hồi một cái gì đó về tình trạng tốt hơn, đặc biệt là một tòa nhà hoặc một khu vực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَرَعَتِ الْحُكُومَةُ فِي تَنْفِيذِ خُطَّةٍ لِتَجْدِيدِ الْمَدِينَةِ."

    "Chính phủ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch cải tạo thành phố."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-د-د | جمع: تَجْدِيدَات (Sound Plural) - 'Tajdid' có nghĩa là làm mới, phục hồi. Số nhiều được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-at'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَجْدِيدٌ
"هَذَا تَجْدِيدٌ مُهِمٌّ."
Đây là một sự đổi mới quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَجْدِيدًا
"أَجْرَىٰ ٱلْمُدِيرُ تَجْدِيدًا فِي ٱلنِّظَامِ."
Giám đốc đã thực hiện một sự đổi mới trong hệ thống.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَجْدِيدٍ
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَىٰ تَجْدِيدٍ فِي ٱلْأَسَالِيبِ."
Chúng ta cần một sự đổi mới trong các phương pháp.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَجْدِيدَاتٌ
Sound Plural
"شَهِدَتِ ٱلشَّرِكَةُ تَجْدِيدَاتٍ كَثِيرَةً."
Công ty đã chứng kiến nhiều sự đổi mới.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يَسْعَى الْمُهَنْدِسُ إِلَى تَجْدِيدِ الْمَبْنَى."
    Kỹ sư đang nỗ lực cải tạo tòa nhà.
    "تَجْدِيدِ" là مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (muđaaf ilayhi - sở hữu cách) của "الْمَبْنَى".
  • "تَحْتَاجُ الْحَدِيقَةُ إِلَى تَجْدِيدٍ كَامِلٍ."
    Khu vườn cần được cải tạo toàn diện.
    "تَجْدِيدٍ" là مجرور (Jarr) vì nó đi sau giới từ "إِلَى".
  • "اَلْحُكُومَةُ تُشَجِّعُ تَجْدِيدَ الْبِنْيَةِ التَّحْتِيَّةِ."
    Chính phủ khuyến khích việc đổi mới cơ sở hạ tầng.
    "تَجْدِيدَ" là منصوب (Nasb) vì nó là مفعول به (maf'ool bihi - tân ngữ) của động từ "تُشَجِّعُ".
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلتَّجْدِيدُ مُهِمٌّ لِلنُّمُوِّ."
    Sự đổi mới là quan trọng cho sự phát triển.
    اَلتَّجْدِيدُ: Mubtada' (chủ ngữ), I'rab Raf' (nominative case) vì là chủ ngữ của câu danh từ.
  • "نَحْنُ نَحْتَاجُ إِلَى تَجْدِيدِ الْأَفْكَارِ."
    Chúng ta cần sự đổi mới trong tư tưởng.
    تَجْدِيدِ: Mudaf ilayhi (thành phần sở hữu), I'rab Jarr (genitive case) vì nó là thành phần được sở hữu sau Mudaf (إِلَى).
  • "يَجِبُ أَنْ نَدْعَمَ تَجْدِيدًا فِي مَجَالِ التَّعْلِيمِ."
    Chúng ta nên hỗ trợ sự đổi mới trong lĩnh vực giáo dục.
    تَجْدِيدًا: Maf'ul bihi (tân ngữ), I'rab Nasb (accusative case) vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ.
Số nhiều có quy tắc
  • "يَحْتَاجُ الْمَنْزِلُ إِلَىٰ تَجْدِيدٍ شَامِلٍ."
    Ngôi nhà cần được cải tạo toàn diện.
    تَجْدِيدٍ: اسم مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِتَجْدِيدِ الْأَثَاثِ الْمَكْتَبِيِّ."
    Công ty đã tiến hành thay mới nội thất văn phòng.
    تَجْدِيدِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "إِنَّ تَجْدِيدَ الْخِطَابِ الدِّينِيِّ ضَرُورَةٌ مُلِحَّةٌ."
    Việc đổi mới diễn ngôn tôn giáo là một nhu cầu cấp thiết.
    تَجْدِيدَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)