(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَدْمِيرٌ
B2
noun, masculine د - - م - - ر masculine Chính trị, Lịch sử, Sinh thái học

تَدْمِيرٌ

tadmiirun
sự tàn phá
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية التخريب أو الهدم الكامل

Tiếng Việt

Hành động cướp bóc hoặc tàn phá; sự cướp đoạt; sự tàn phá.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسَبَّبَ القِصْفُ فِي تَدْمِيرِ المَدِينَةِ."

    "Cuộc pháo kích đã gây ra sự tàn phá thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

إِعْمَارٌ (Sự xây dựng, kiến thiết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: d-m-r | Số nhiều: تَدْمِيرَات (tadmiiraatun) - Sound Plural | 'Tadmiir' chỉ sự phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَدْمِيرَانِ
tadmīrānī
Plural (Jama') تَدَامِيرُ
tadāmīru
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "أَدَّى القَصْفُ إِلَى تَدْمِيرٍ كَامِلٍ لِلْمَدِينَةِ."
    Cuộc pháo kích đã dẫn đến sự phá hủy hoàn toàn thành phố.
    تَدْمِيرٍ là danh từ ở trạng thái Jarr vì nó theo sau giới từ إِلَى. Nó cũng là صفة (tính từ) cho 'كامل' (kaamil). 'تَدْمِيرٌ' ban đầu là Raf' nhưng khi có giới từ đứng trước thì chuyển thành Jarr.
  • "شَاهَدْنَا تَدْمِيرَ المَبَانِي الأَثَرِيَّةِ."
    Chúng tôi đã chứng kiến sự phá hủy của các tòa nhà cổ.
    تَدْمِيرَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) và ở trạng thái Nasb vì nó là đối tượng của động từ شَاهَدْنَا (shahadnaa - chúng tôi đã xem). Vì thế, nó ở dạng Nasb.
  • "التَّدْمِيرُ الَّذِي خَلَّفَتْهُ الحَرْبُ كَانَ شَنِيعًا."
    Sự tàn phá mà chiến tranh gây ra thật khủng khiếp.
    التَّدْمِيرُ là مبتدأ (chủ ngữ) của câu và ở trạng thái Raf'. Nó bắt đầu câu nên ở trạng thái Raf'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "شَاهَدْنَا ‏تَدْمِيرَ ٱلْمَدِينَةِ ‏بِسَبَبِ ٱلْحَرْبِ."
    Chúng tôi đã chứng kiến sự tàn phá thành phố do chiến tranh.
    تَدْمِيرَ: Maf'ul Bihi (đối tượng) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nó ở trạng thái Nasb vì là đối tượng của động từ (Maf'ul Bihi).
  • "يَجِبُ ‏أَنْ ‏نَتَجَنَّبَ ‏تَدْمِيرَ ‏ٱلْبِيئَةِ."
    Chúng ta phải tránh việc tàn phá môi trường.
    تَدْمِيرَ: Maf'ul Bihi (đối tượng) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nó ở trạng thái Nasb vì là đối tượng của động từ (Maf'ul Bihi).
  • "تَوَقَّفَ ‏ٱلْعَمَلُ ‏بِسَبَبِ ‏تَدْمِيرِ ‏ٱلْمَبْنَى."
    Công việc đã dừng lại do sự phá hủy của tòa nhà.
    تَدْمِيرِ: Mudhaf Ilayhi (thành phần được sở hữu) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. Nó ở trạng thái Jarr vì là thành phần thứ hai của cấu trúc Idafa (sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)