تَطَوَّرَ
ta-ta-wwa-ra
tiến bộ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صار أحسن حالا
Tiếng Việt
Tiến bộ, phát triển về kỹ năng, kiến thức, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَطَوَّرَتْ مَهَارَاتُهُ اللُّغَوِيَّةُ بِشَكْلٍ مَلْحُوظٍ."
"Kỹ năng ngôn ngữ của anh ấy đã phát triển một cách đáng kể."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-و-ر | Ý nghĩa: Trở nên tiến bộ, phát triển. Thường dùng để chỉ sự tiến bộ về kỹ năng, kiến thức, công nghệ, v.v. Cần chú ý cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"تَطَوَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ ٱلْوَطَنِيُّ تَطَوُّرًا كَبِيرًا."Nền kinh tế quốc dân đã phát triển một cách vượt bậc."ٱلِٱقْتِصَادُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi Cairo vào ngày mai."أُسَافِرُ": فعل مضارع مرفوع، ودخول "سوف" يدل على المستقبل البعيد.
-
"سَيُسَاعِدُ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْمُوَاطِنِينَ ٱلْمُحْتَاجِينَ."Chính phủ sẽ giúp đỡ những công dân đang gặp khó khăn."يُسَاعِدُ": فعل مضارع مرفوع، ودخول "سـ" يدل على المستقبل القريب.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَطَوَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ فِي ٱلسَّنَوَاتِ ٱلْأَخِيرَةِ."Nền kinh tế đã phát triển trong những năm gần đây.اَلِٱقْتِصَادُ là Fāʿil (chủ ngữ) ở trạng thái Rafʿ (nominative).
-
"تَطَوَّرَتْ تِكْنُولُوجِيَا ٱلْهَوَاتِفِ ٱلذَّكِيَّةِ بِسُرْعَةٍ."Công nghệ điện thoại thông minh đã phát triển nhanh chóng.تِكْنُولُوجِيَا là Fāʿil (chủ ngữ) ở trạng thái Rafʿ (nominative).
-
"تَطَوَّرَ ٱلْمَنْهَجُ ٱلدِّرَاسِيُّ لِيُوَافِقَ ٱلِٱحْتِيَاجَاتِ ٱلْحَدِيثَةِ."Chương trình học đã được phát triển để phù hợp với nhu cầu hiện đại.اَلْمَنْهَجُ là Fāʿil (chủ ngữ) ở trạng thái Rafʿ (nominative).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَطَوَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ ٱلْوَطَنِيُّ خِلَالَ ٱلسَّنَوَاتِ ٱلْأَخِيرَةِ."Nền kinh tế quốc gia đã phát triển trong những năm gần đây.تَطَوَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلِٱقْتِصَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَطَوَّرَتْ وَسَائِلُ ٱلْإِعْلَامِ بِشَكْلٍ كَبِيرٍ فِي ٱلْعَصْرِ ٱلْحَدِيثِ."Các phương tiện truyền thông đã phát triển rất nhiều trong thời đại hiện nay.تَطَوَّرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. وَسَائِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ يَتَطَوَّرَ ٱلتَّعْلِيمُ لِيَتَمَاثَلَ مَعَ مُتَطَلَّبَاتِ ٱلْحَيَاةِ ٱلْحَدِيثَةِ."Giáo dục phải phát triển để phù hợp với các yêu cầu của cuộc sống hiện đại.يَتَطَوَّرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلتَّعْلِيمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
