(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخَصُّصٌ
B2
اسم (مذكر) خ - - ص - - ص masculine Giáo dục, Kinh tế, Khoa học, Công nghệ

تَخَصُّصٌ

takhaṣṣuṣun
chuyên môn hóa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية أن يصبح الشخص خبيرًا في مجال معين من العمل أو الدراسة أو الأعمال

Tiếng Việt

Quá trình trở thành chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể của công việc, học tập hoặc kinh doanh; sự chuyên môn hóa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّخَصُّصُ في مَجَالٍ مُعَيَّنٍ يَزيدُ مِن خِبْرَةِ الشَّخْصِ."

    "Chuyên môn hóa trong một lĩnh vực cụ thể làm tăng kinh nghiệm của một người."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: خ-ص-ص | صيغة الجمع: تَخَصُّصَات (جمع مؤنث سالم) - Chuyên môn hóa (danh từ giống đực). Số nhiều là تَخَصُّصَات (takhassusat), là một ví dụ của جمع مؤنث سالم (jam' mu'annath salim) - số nhiều giống cái правильный.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَخَصُّصٌ
"هَذَا تَخَصُّصٌ مُهِمٌّ."
Đây là một chuyên ngành quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَخَصُّصاً
"اِخْتَرْتُ تَخَصُّصاً فِي الْهَنْدَسَةِ."
Tôi đã chọn một chuyên ngành kỹ thuật.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَخَصُّصٍ
"أَنَا مُهْتَمٌّ بِمَجَالِ التَّخَصُّصِ."
Tôi quan tâm đến lĩnh vực chuyên môn.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَخَصُّصَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَتَطَلَّبُ سُوقُ الْعَمَلِ تَخَصُّصَاتٍ مُخْتَلِفَةً."
Thị trường lao động đòi hỏi các chuyên ngành khác nhau.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "هُوَ يَدْرُسُ لِيَحْصُلَ عَلَىٰ تَخَصُّصٍ فِي الْهَنْدَسَةِ."
    Anh ấy học để có được chuyên môn về kỹ thuật.
    تَخَصُّصٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayh) sau giới từ عَلَىٰ.
  • "التَّخَصُّصُ فِي اللُّغَاتِ يَتَطَلَّبُ جُهْدًا كَبِيرًا."
    Chuyên môn về ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.
    التَّخَصُّصُ: مرفوع بالابتداء (Raf') vì là مبتدأ (mubtada').
  • "أَحْلُمُ أَنْ أَحْصُلَ عَلَىٰ شَهَادَةِ تَخَصُّصٍ فِي الذَّكَاءِ الاصْطِنَاعِيِّ."
    Tôi mơ ước có được chứng chỉ chuyên môn về trí tuệ nhân tạo.
    تَخَصُّصٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayh) sau شهادة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أُحِبُّ دِرَاسَةَ التَّخَصُّصِ فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
    Tôi thích học chuyên ngành tiếng Ả Rập.
    التَّخَصُّصِ: مجرور بالإضافة (giới từ sở hữu), dấu Jarr vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi – thành phần bị sở hữu) của الإضافة (Idafa).
  • "هَذَا الطَّالِبُ مُهْتَمٌّ بِمُسْتَقْبَلِ تَخَصُّصِهِ."
    Sinh viên này quan tâm đến tương lai chuyên ngành của mình.
    تَخَصُّصِهِ: مجرور بالإضافة (giới từ sở hữu), dấu Jarr vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi – thành phần bị sở hữu) của الإضافة (Idafa). 'هِ' (Anh ấy/Của anh ấy) là ضمير متصل (đại từ liên kết) ở dạng sở hữu cách.
  • "يَحْتَاجُ سُوقُ العَمَلِ إِلَى خِرِّيجِينَ ذَوِي تَخَصُّصَاتٍ مُتَعَدِّدَةٍ."
    Thị trường lao động cần những sinh viên tốt nghiệp có nhiều chuyên môn khác nhau.
    تَخَصُّصَاتٍ: مجرور بالإضافة (giới từ sở hữu), dấu Jarr vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi – thành phần bị sở hữu) của الإضافة (Idafa). Là số nhiều (جمع مؤنث سالم) nên Jarr bằng الكسرة (Kasrah).
Số nhiều có quy tắc
  • "اِخْتَرْتُ التَّخَصُّصَ فِي الْهَنْدَسَةِ."
    Tôi đã chọn chuyên ngành kỹ thuật.
    التَّخَصُّصَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "هُوَ يَدْرُسُ لِنَيْلِ شَهَادَةِ التَّخَصُّصِ فِي عِلْمِ الْحَاسُوبِ."
    Anh ấy đang học để lấy bằng chuyên ngành khoa học máy tính.
    التَّخَصُّصِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "التَّخَصُّصُ الدَّقِيقُ يُسَاعِدُ عَلَى التَّقَدُّمِ فِي الْمِهْنَةِ."
    Chuyên môn sâu giúp thăng tiến trong nghề.
    التَّخَصُّصُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)