(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِنْهَاءٌ
B2
اسم (Masculine) ن - - ه - - ي masculine Tổng quát

إِنْهَاءٌ

ʾinhāʾun
sự chấm dứt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية إنهاء أو إكمال شيء

Tiếng Việt

Hành động chấm dứt, kết thúc; dừng lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ إِنْهَاءُ الْمَشْرُوعِ قَبْلَ نِهَايَةِ الشَّهْرِ."

    "Dự án phải được hoàn thành trước cuối tháng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-h-y | Số nhiều: إِنْهَاءَات (Sound Plural) | 'إِنْهَاءٌ' chỉ hành động chấm dứt, kết thúc một quá trình hoặc một cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ khác chỉ sự kết thúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِنْهَاءٌ
"إِنْهَاءُ العَقْدِ مُبَكِّرًا قَدْ يَكُونُ مُكَلِّفًا."
Việc chấm dứt hợp đồng sớm có thể tốn kém.
Accusative (Mansub) إِنْهَاءً
"يَجِبُ تَجَنُّبُ إِنْهَاءً مُفَاجِئًا لِلْعَلَاقَاتِ."
Nên tránh chấm dứt các mối quan hệ một cách đột ngột.
Genitive (Majrur) إِنْهَاءٍ
"تَأَثَّرَ سِعْرُ السَّهْمِ بِسَبَبِ إِنْهَاءٍ مُحْتَمَلٍ لِلْعَقْدِ."
Giá cổ phiếu bị ảnh hưởng bởi khả năng chấm dứt hợp đồng.
Plural/Dual إِنْهَاءَاتٌ
Sound Plural
"قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِعِدَّةِ إِنْهَاءَاتٍ لِلْعُقُودِ."
Công ty đã thực hiện một số chấm dứt hợp đồng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "سَاعَدَ الْمُوَظَّفُ عَلَىٰ إِنْهَاءِ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã giúp hoàn thành dự án.
    إِنْهَاءِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "يَجِبُ إِنْهَاءُ الْعَمَلِ قَبْلَ الْمَسَاءِ."
    Công việc phải được hoàn thành trước buổi tối.
    إِنْهَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "أَعْلَنَ الْمُدِيرُ إِنْهَاءَ الاجْتِمَاعِ."
    Giám đốc tuyên bố kết thúc cuộc họp.
    إِنْهَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَمَّ إِنْهَاءُ الْمَشْرُوعِ بِنَجَاحٍ."
    Dự án đã hoàn thành thành công.
    إِنْهَاءُ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "يَجِبُ إِنْهَاءُ الْعَمَلِ قَبْلَ الْمَسَاءِ."
    Công việc phải được hoàn thành trước buổi tối.
    إِنْهَاءُ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "أَعْلَنَ الْمُدِيرُ عَنْ إِنْهَاءِ الْاِجْتِمَاعِ."
    Giám đốc tuyên bố kết thúc cuộc họp.
    إِنْهَاءِ là tân ngữ của giới từ (مضاف إليه مجرور) và ở trạng thái Jarr (مجرور).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ إِنْهَاءُ الْمَشْرُوعِ قَبْلَ نِهَايَةِ الشَّهْرِ."
    Dự án phải được hoàn thành trước cuối tháng.
    إِنْهَاءُ là فاعل (chủ ngữ) nên ở dạng مرفوع (Raf').
  • "أَعْلَنَ الرَّئِيسُ عَنْ إِنْهَاءِ الْحَرْبِ."
    Tổng thống tuyên bố chấm dứt chiến tranh.
    إِنْهَاءِ là مضاف إليه (sở hữu cách) nên ở dạng مجرور (Jarr).
  • "نُرِيدُ إِنْهَاءً سَرِيعًا لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."
    Chúng tôi muốn một sự kết thúc nhanh chóng cho vấn đề này.
    إِنْهَاءً là مفعول به (tân ngữ) nên ở dạng منصوب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)